San Francisco (SFO) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 26.377 lượt khách bay giữa San Francisco và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 182 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.587 | 8.442 | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 7.286 | 7.561 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 9.001 | 9.309 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 9.007 | 9.382 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 16.977 | 15.342 | ▼ 9,6% |
| Tháng 6 | 23.627 | 1.819 | ▼ 92,3% |
| Tháng 7 | 26.334 | 26.377 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 22.538 | – | – |
| Tháng 9 | 20.229 | – | – |
| Tháng 10 | 22.588 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.061 | – | – |
| Tháng 12 | 9.138 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 99.819 | 78.232 | ▼ 21,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 143 | 122 | ▼ 14,7% |
| Tháng 6 | 180 | 12 | ▼ 93,3% |
| Tháng 7 | 222 | 182 | ▼ 18,0% |
| Tháng 8 | 170 | – | – |
| Tháng 9 | 168 | – | – |
| Tháng 10 | 161 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 783 | 549 | ▼ 29,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.478 | 10.140 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 9.126 | 9.126 | 0,0% |
| Tháng 3 | 10.478 | 10.140 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 10.076 | 9.971 | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 24.110 | 18.666 | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 28.864 | 2.005 | ▼ 93,1% |
| Tháng 7 | 29.880 | 28.463 | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 27.124 | – | – |
| Tháng 9 | 26.740 | – | – |
| Tháng 10 | 27.030 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.140 | – | – |
| Tháng 12 | 10.478 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 123.012 | 88.511 | ▼ 28,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,4% | 83,3% | ▲ 15,1% |
| Tháng 2 | 79,8% | 82,9% | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 85,9% | 91,8% | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 89,4% | 94,1% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 70,4% | 82,2% | ▲ 16,8% |
| Tháng 6 | 81,9% | 90,7% | ▲ 10,7% |
| Tháng 7 | 88,1% | 92,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 83,1% | – | – |
| Tháng 9 | 75,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,1% | 88,2% | ▲ 8,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).