Raleigh-Durham (RDU) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 7.404 lượt khách bay giữa Raleigh-Durham và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 113 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.598 | – |
| Tháng 2 | 46 | 1.716 | ▲ 3.630,4% |
| Tháng 3 | – | 2.892 | – |
| Tháng 4 | 4.733 | 2.255 | ▼ 52,4% |
| Tháng 5 | 4.733 | 4.572 | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 128 | 6.972 | ▲ 5.346,9% |
| Tháng 7 | 4.997 | 7.404 | ▲ 48,2% |
| Tháng 8 | 3.744 | – | – |
| Tháng 9 | 4.186 | – | – |
| Tháng 10 | 2.903 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.376 | – | – |
| Tháng 12 | 2.228 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 44 | – |
| Tháng 2 | 1 | 45 | ▲ 4.400,0% |
| Tháng 3 | – | 55 | – |
| Tháng 4 | 86 | 46 | ▼ 46,5% |
| Tháng 5 | 86 | 81 | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 1 | 118 | ▲ 11.700,0% |
| Tháng 7 | 89 | 113 | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 71 | – | – |
| Tháng 9 | 96 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.344 | – |
| Tháng 2 | 78 | 3.420 | ▲ 4.284,6% |
| Tháng 3 | – | 4.250 | – |
| Tháng 4 | 6.536 | 3.496 | ▼ 46,5% |
| Tháng 5 | 6.536 | 6.120 | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 132 | 8.968 | ▲ 6.693,9% |
| Tháng 7 | 6.764 | 8.588 | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 5.396 | – | – |
| Tháng 9 | 7.296 | – | – |
| Tháng 10 | 4.256 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.584 | – | – |
| Tháng 12 | 3.264 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 47,8% | – |
| Tháng 2 | 59,0% | 50,2% | ▼ 14,9% |
| Tháng 3 | – | 68,0% | – |
| Tháng 4 | 72,4% | 64,5% | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 72,4% | 74,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 97,0% | 77,7% | ▼ 19,9% |
| Tháng 7 | 73,9% | 86,2% | ▲ 16,6% |
| Tháng 8 | 69,4% | – | – |
| Tháng 9 | 57,4% | – | – |
| Tháng 10 | 68,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53,3% | – | – |
| Tháng 12 | 68,3% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).