Raleigh-Durham (RDU) – Calgary (YYC)
Tháng 3/2026 có 47 lượt khách bay giữa Raleigh-Durham và Calgary, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — RDU–YYC mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 47 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 2.562 | – | – |
| Tháng 7 | 3.463 | – | – |
| Tháng 8 | 3.155 | – | – |
| Tháng 9 | 2.242 | – | – |
| Tháng 10 | 1.049 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — RDU–YYC mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 20 | – | – |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi còn ngắn — RDU–YYC mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 70 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 3.426 | – | – |
| Tháng 7 | 4.416 | – | – |
| Tháng 8 | 4.104 | – | – |
| Tháng 9 | 3.456 | – | – |
| Tháng 10 | 1.632 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Chuỗi còn ngắn — RDU–YYC mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 67,1% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 74,8% | – | – |
| Tháng 7 | 78,4% | – | – |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 64,9% | – | – |
| Tháng 10 | 64,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 3/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).