Bucharest Henri Coandă (OTP) – Sant'Egidio (PEG)
Tháng 12/2024 có 3 lượt khách bay giữa Bucharest Henri Coandă và Sant'Egidio, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 638 | 4 | ▼ 99,4% |
| Tháng 4 | 3.134 | 2.691 | ▼ 14,1% |
| Tháng 5 | 2.697 | 3.166 | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 3.191 | 3.142 | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 3.189 | 3.170 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 3.120 | 3.231 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 2.749 | 2.857 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 2.713 | 2.773 | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 3 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 19 | 20 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 10 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 756 | 20 | ▼ 97,4% |
| Tháng 4 | 3.402 | 3.044 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 3.412 | 3.422 | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 3.412 | 3.402 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 9 | 3.024 | 3.056 | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 10 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 84,4% | 20,0% | ▼ 76,3% |
| Tháng 4 | 92,1% | 88,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 89,2% | 93,1% | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 93,5% | 91,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 93,5% | 93,2% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 91,7% | 95,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 90,9% | 93,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 89,7% | 91,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 30,0% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.