1.081 km · Nội địa

Muş (MSR) – Sabiha Gökçen (SAW)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 39 chuyến bay khai thác giữa Muş và Sabiha Gökçen, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

MSR → SAW

Chuyến khai thác
28

SAW → MSR

Chuyến khai thác
11

MSR → SAW và SAW → MSR tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 17.48311.594▲ 54,9%
Tháng 25.54010.785▲ 94,7%
Tháng 35.9019.505▲ 61,1%
Tháng 46.8388.593▲ 25,7%
Tháng 57.9008.998▲ 13,9%
Tháng 67.9769.049▲ 13,5%
Tháng 78.2709.783▲ 18,3%
Tháng 88.12210.203▲ 25,6%
Tháng 98.1229.288▲ 14,4%
Tháng 107.96710.114▲ 26,9%
Tháng 118.10611.226▲ 38,5%
Tháng 129.24911.730▲ 26,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)91.474120.868▲ 32,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 17.85011.961▲ 52,4%
Tháng 25.70411.048▲ 93,7%
Tháng 36.35010.074▲ 58,6%
Tháng 47.4588.804▲ 18,0%
Tháng 58.2529.486▲ 15,0%
Tháng 68.4869.538▲ 12,4%
Tháng 78.3789.898▲ 18,1%
Tháng 88.25010.382▲ 25,8%
Tháng 98.3869.620▲ 14,7%
Tháng 108.26210.592▲ 28,2%
Tháng 118.56311.898▲ 38,9%
Tháng 129.82612.553▲ 27,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)95.765125.854▲ 31,4%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 195,3%96,9%▲ 1,7%
Tháng 297,1%97,6%▲ 0,5%
Tháng 392,9%94,4%▲ 1,6%
Tháng 491,7%97,6%▲ 6,4%
Tháng 595,7%94,9%▼ 0,8%
Tháng 694,0%94,9%▲ 1,0%
Tháng 798,7%98,8%▲ 0,1%
Tháng 898,4%98,3%▼ 0,1%
Tháng 996,9%96,5%▼ 0,4%
Tháng 1096,4%95,5%▼ 0,9%
Tháng 1194,7%94,4%▼ 0,3%
Tháng 1294,1%93,4%▼ 0,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)95,5%96,1%▲ 0,6%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Pegasus Airlines PC 39 100,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác MSR → SAWSAW → MSR Bị huỷ
16/10/2026 0 0 0 0
15/10/2026 1 1 0 0
14/10/2026 2 1 1 0
13/10/2026 2 1 1 0
12/10/2026 1 1 0 0
11/10/2026 1 1 0 0
10/10/2026 1 1 0 0
9/10/2026 0 0 0 0
8/10/2026 1 1 0 0
7/10/2026 2 1 1 0
6/10/2026 2 1 1 0
5/10/2026 1 1 0 0
4/10/2026 1 1 0 0
3/10/2026 1 1 0 0
2/10/2026 0 0 0 0
1/10/2026 1 1 0 0
30/9/2026 4 2 2 0
29/9/2026 2 1 1 0
28/9/2026 2 1 1 0
27/9/2026 1 1 0 0
26/9/2026 1 1 0 0
25/9/2026 1 1 0 0
24/9/2026 1 1 0 0
23/9/2026 4 2 2 0
22/9/2026 2 1 1 0
21/9/2026 1 1 0 0
20/9/2026 1 1 0 0
19/9/2026 1 1 0 0
18/9/2026 1 1 0 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…