760 km · Nội địa

Esenboğa (ESB) – Muş (MSR)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 47 chuyến bay khai thác giữa Esenboğa và Muş, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

ESB → MSR

Chuyến khai thác
18

MSR → ESB

Chuyến khai thác
29

ESB → MSR và MSR → ESB tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 19.1659.808▲ 7,0%
Tháng 28.4578.906▲ 5,3%
Tháng 38.4858.209▼ 3,3%
Tháng 49.15410.235▲ 11,8%
Tháng 59.0879.311▲ 2,5%
Tháng 610.01310.379▲ 3,7%
Tháng 710.26511.666▲ 13,6%
Tháng 812.36311.771▼ 4,8%
Tháng 910.0649.767▼ 3,0%
Tháng 109.2969.276▼ 0,2%
Tháng 118.8539.873▲ 11,5%
Tháng 128.9089.149▲ 2,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)114.110118.350▲ 3,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 111.67611.6720,0%
Tháng 210.15310.928▲ 7,6%
Tháng 311.14611.688▲ 4,9%
Tháng 411.27011.340▲ 0,6%
Tháng 512.05611.392▼ 5,5%
Tháng 612.02411.345▼ 5,6%
Tháng 710.50012.078▲ 15,0%
Tháng 813.16712.607▼ 4,3%
Tháng 911.49810.911▼ 5,1%
Tháng 1011.66811.636▼ 0,3%
Tháng 1111.07311.314▲ 2,2%
Tháng 1211.50511.499▼ 0,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)137.736138.410▲ 0,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 178,5%84,0%▲ 7,0%
Tháng 283,3%81,5%▼ 2,2%
Tháng 376,1%70,2%▼ 7,8%
Tháng 481,2%90,3%▲ 11,2%
Tháng 575,4%81,7%▲ 8,4%
Tháng 683,3%91,5%▲ 9,8%
Tháng 797,8%96,6%▼ 1,2%
Tháng 893,9%93,4%▼ 0,5%
Tháng 987,5%89,5%▲ 2,3%
Tháng 1079,7%79,7%0,0%
Tháng 1180,0%87,3%▲ 9,1%
Tháng 1277,4%79,6%▲ 2,8%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)82,8%85,4%▲ 3,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
AJet VF 47 100,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác ESB → MSRMSR → ESB Bị huỷ
16/10/2026 2 1 1 0
15/10/2026 2 1 1 0
14/10/2026 2 1 1 0
13/10/2026 2 1 1 0
12/10/2026 2 1 1 0
11/10/2026 2 1 1 0
10/10/2026 2 1 1 0
9/10/2026 2 1 1 0
8/10/2026 2 1 1 0
7/10/2026 2 1 1 0
6/10/2026 2 1 1 0
5/10/2026 2 1 1 0
4/10/2026 2 1 1 0
3/10/2026 2 1 1 0
2/10/2026 2 1 1 0
1/10/2026 2 1 1 0
30/9/2026 2 1 1 0
29/9/2026 2 1 1 0
28/9/2026 1 0 1 0
27/9/2026 1 0 1 0
26/9/2026 1 0 1 0
25/9/2026 1 0 1 0
24/9/2026 1 0 1 0
23/9/2026 1 0 1 0
22/9/2026 1 0 1 0
21/9/2026 1 0 1 0
20/9/2026 1 0 1 0
19/9/2026 1 0 1 0
18/9/2026 1 0 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…