Miami (MIA) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 23.296 lượt khách bay giữa Miami và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 172 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.592 | 18.724 | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 20.830 | 21.729 | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 25.670 | 25.203 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 19.141 | 17.693 | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 17.399 | 17.567 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 19.586 | 11.599 | ▼ 40,8% |
| Tháng 7 | 21.949 | 23.296 | ▲ 6,1% |
| Tháng 8 | 18.339 | – | – |
| Tháng 9 | 7.623 | – | – |
| Tháng 10 | 8.106 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.791 | – | – |
| Tháng 12 | 14.009 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 144.167 | 135.811 | ▼ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 170 | 155 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 176 | 192 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 228 | 210 | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 176 | 155 | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 152 | 151 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 174 | 103 | ▼ 40,8% |
| Tháng 7 | 177 | 172 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 157 | – | – |
| Tháng 9 | 66 | – | – |
| Tháng 10 | 69 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 102 | – | – |
| Tháng 12 | 121 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.253 | 1.138 | ▼ 9,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.364 | 20.994 | ▼ 17,2% |
| Tháng 2 | 25.363 | 25.960 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 32.012 | 28.783 | ▼ 10,1% |
| Tháng 4 | 24.116 | 20.848 | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 20.623 | 20.852 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 23.664 | 14.308 | ▼ 39,5% |
| Tháng 7 | 24.082 | 25.351 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 21.092 | – | – |
| Tháng 9 | 8.952 | – | – |
| Tháng 10 | 9.653 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14.092 | – | – |
| Tháng 12 | 17.024 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175.224 | 157.096 | ▼ 10,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,2% | 89,2% | ▲ 15,5% |
| Tháng 2 | 82,1% | 83,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 80,2% | 87,6% | ▲ 9,2% |
| Tháng 4 | 79,4% | 84,9% | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 84,4% | 84,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 82,8% | 81,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 91,1% | 91,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 86,9% | – | – |
| Tháng 9 | 85,2% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 86,1% | ▲ 4,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).