1.206 km · Quốc tế

Heathrow (LHR) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 16/10/2026 có 533 chuyến bay khai thác giữa Heathrow và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. SAS 57,1%
  2. British Airways Shuttle 24,6%
  3. British Airways 18,3%

2/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

LHR → OSL

Chuyến khai thác
270

OSL → LHR

Chuyến khai thác
263

LHR → OSL và OSL → LHR tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 142.81846.105▲ 7,7%
Tháng 250.56758.116▲ 14,9%
Tháng 354.10062.095▲ 14,8%
Tháng 452.27352.042▼ 0,4%
Tháng 553.28556.749▲ 6,5%
Tháng 656.73058.427▲ 3,0%
Tháng 761.19062.015▲ 1,3%
Tháng 855.38455.944▲ 1,0%
Tháng 952.52954.081▲ 3,0%
Tháng 1058.32458.579▲ 0,4%
Tháng 1152.38056.826▲ 8,5%
Tháng 1259.59064.367▲ 8,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)649.170685.346▲ 5,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 178.54171.660▼ 8,8%
Tháng 274.92185.111▲ 13,6%
Tháng 382.70189.690▲ 8,5%
Tháng 482.04678.631▼ 4,2%
Tháng 585.18482.384▼ 3,3%
Tháng 676.57580.234▲ 4,8%
Tháng 780.07181.419▲ 1,7%
Tháng 876.74478.077▲ 1,7%
Tháng 976.12679.146▲ 4,0%
Tháng 1086.87880.920▼ 6,9%
Tháng 1179.71677.896▼ 2,3%
Tháng 1280.77380.133▼ 0,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)960.276965.301▲ 0,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 154,5%64,3%▲ 18,0%
Tháng 267,5%68,3%▲ 1,2%
Tháng 365,4%69,2%▲ 5,8%
Tháng 463,7%66,2%▲ 3,9%
Tháng 562,6%68,9%▲ 10,1%
Tháng 674,1%72,8%▼ 1,8%
Tháng 776,4%76,2%▼ 0,3%
Tháng 872,2%71,7%▼ 0,7%
Tháng 969,0%68,3%▼ 1,0%
Tháng 1067,1%72,4%▲ 7,9%
Tháng 1165,7%73,0%▲ 11,1%
Tháng 1273,8%80,3%▲ 8,8%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)67,7%71,0%▲ 4,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
SAS SK 315 57,1% 4
British Airways Shuttle BA 136 24,6% 3
British Airways BA 101 18,3% 12

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
SK803 OSL → LHR 40
SK804 LHR → OSL 39
SK805 OSL → LHR 39
SK806 LHR → OSL 39

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác LHR → OSLOSL → LHR Bị huỷ
16/10/2026 13 7 6 0
15/10/2026 14 7 7 2
14/10/2026 12 6 6 2
13/10/2026 14 7 7 2
12/10/2026 14 7 7 0
11/10/2026 14 7 7 0
10/10/2026 10 5 5 0
9/10/2026 13 7 6 0
8/10/2026 14 7 7 2
7/10/2026 12 6 6 0
6/10/2026 12 6 6 4
5/10/2026 14 7 7 0
4/10/2026 14 7 7 0
3/10/2026 10 5 5 0
2/10/2026 12 6 6 1
1/10/2026 15 8 7 1
30/9/2026 14 7 7 0
29/9/2026 14 7 7 0
28/9/2026 14 7 7 0
27/9/2026 12 6 6 0
26/9/2026 8 4 4 0
25/9/2026 13 7 6 0
24/9/2026 14 7 7 0
23/9/2026 14 7 7 0
22/9/2026 16 8 8 0
21/9/2026 14 7 7 0
20/9/2026 12 6 6 0
19/9/2026 8 4 4 0
18/9/2026 13 7 6 0
17/9/2026 12 6 6 0
16/9/2026 14 7 7 0
15/9/2026 14 7 7 0
14/9/2026 12 6 6 0
13/9/2026 12 6 6 0
12/9/2026 8 4 4 0
11/9/2026 13 7 6 0
10/9/2026 10 5 5 2
9/9/2026 13 7 6 1
8/9/2026 14 7 7 0
7/9/2026 12 6 6 2
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 14 7 7 0
2/9/2026 12 6 6 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…