Gatwick (LGW) – Reus (REU)
Tháng 11/2024 có 187 lượt khách bay giữa Gatwick và Reus, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 3.902 | 3.050 | ▼ 21,8% |
| Tháng 6 | 4.462 | 4.606 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 4.538 | 4.451 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 4.844 | 5.249 | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 4.573 | 4.019 | ▼ 12,1% |
| Tháng 10 | 2.048 | 2.308 | ▲ 12,7% |
| Tháng 11 | – | 187 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 23 | 18 | ▼ 21,7% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 10 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 4.397 | 3.402 | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 8 | 4.914 | 5.293 | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 5.103 | 4.347 | ▼ 14,8% |
| Tháng 10 | 3.024 | 3.195 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | – | 189 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 88,7% | 89,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 90,8% | 93,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 92,3% | 90,6% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 98,6% | 99,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 89,6% | 92,5% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 67,7% | 72,2% | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | – | 98,9% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.