Los Angeles (LAX) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 28.184 lượt khách bay giữa Los Angeles và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 185 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.198 | 8.790 | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 8.186 | 7.711 | ▼ 5,8% |
| Tháng 3 | 12.308 | 9.662 | ▼ 21,5% |
| Tháng 4 | 14.056 | 13.433 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 22.286 | 22.964 | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 26.301 | – | – |
| Tháng 7 | 32.765 | 28.184 | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 21.781 | – | – |
| Tháng 9 | 21.781 | – | – |
| Tháng 10 | 23.887 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.059 | – | – |
| Tháng 12 | 10.301 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 66 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 56 | 61 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 104 | 93 | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 186 | 186 | 0,0% |
| Tháng 6 | 176 | – | – |
| Tháng 7 | 177 | 185 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 150 | – | – |
| Tháng 9 | 150 | – | – |
| Tháng 10 | 172 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 101 | – | – |
| Tháng 12 | 78 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.569 | 9.394 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 9.451 | 8.252 | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 14.276 | 10.210 | ▼ 28,5% |
| Tháng 4 | 16.680 | 14.570 | ▼ 12,6% |
| Tháng 5 | 35.130 | 31.215 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 32.908 | – | – |
| Tháng 7 | 37.005 | 30.241 | ▼ 18,3% |
| Tháng 8 | 25.828 | – | – |
| Tháng 9 | 25.828 | – | – |
| Tháng 10 | 27.660 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14.868 | – | – |
| Tháng 12 | 11.806 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,5% | 93,6% | ▲ 17,7% |
| Tháng 2 | 86,6% | 93,4% | ▲ 7,9% |
| Tháng 3 | 86,2% | 94,6% | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 84,3% | 92,2% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 63,4% | 73,6% | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 79,9% | – | – |
| Tháng 7 | 88,5% | 93,2% | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 84,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,8% | – | – |
| Tháng 12 | 87,3% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).