John F. Kennedy (JFK) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 80 lượt khách bay giữa John F. Kennedy và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 3 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.251 | 2.828 | ▼ 13,0% |
| Tháng 2 | 2.376 | 2.536 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 2.997 | 3.033 | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 2.291 | 2.658 | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 2.291 | 2.990 | ▲ 30,5% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 2.329 | 80 | ▼ 96,6% |
| Tháng 8 | 3.377 | – | – |
| Tháng 9 | 3.010 | – | – |
| Tháng 10 | 3.034 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.118 | – | – |
| Tháng 12 | 3.113 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 55 | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | 46 | 49 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | 57 | 55 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 37 | 58 | ▲ 56,8% |
| Tháng 5 | 37 | 56 | ▲ 51,4% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 38 | 3 | ▼ 92,1% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.712 | 4.180 | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | 3.496 | 3.724 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | 4.332 | 4.180 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 2.812 | 4.404 | ▲ 56,6% |
| Tháng 5 | 2.812 | 4.256 | ▲ 51,4% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 2.888 | 304 | ▼ 89,5% |
| Tháng 8 | 4.104 | – | – |
| Tháng 9 | 4.180 | – | – |
| Tháng 10 | 4.594 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.492 | – | – |
| Tháng 12 | 4.100 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 67,7% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 68,0% | 68,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 69,2% | 72,6% | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 81,5% | 60,4% | ▼ 25,9% |
| Tháng 5 | 81,5% | 70,3% | ▼ 13,7% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 80,6% | 26,3% | ▼ 67,4% |
| Tháng 8 | 82,3% | – | – |
| Tháng 9 | 72,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,4% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).