7.061 km · Quốc tế

Istanbul (IST) – Thủ Đô Bắc Kinh (PEK)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 163 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Thủ Đô Bắc Kinh, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Turkish Airlines 67,3%
  2. Air China 17,9%
  3. Air China Cargo 14,9%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

IST → PEK

Chuyến khai thác
82

PEK → IST

Chuyến khai thác
81

IST → PEK và PEK → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1–19.849–
Tháng 22.19819.353▲ 780,5%
Tháng 35.18721.044▲ 305,7%
Tháng 46.73821.658▲ 221,4%
Tháng 58.39521.182▲ 152,3%
Tháng 612.80321.575▲ 68,5%
Tháng 716.05223.295▲ 45,1%
Tháng 817.63024.251▲ 37,6%
Tháng 916.50623.947▲ 45,1%
Tháng 1014.74923.573▲ 59,8%
Tháng 1112.86721.625▲ 68,1%
Tháng 1216.17518.862▲ 16,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1–30.679–
Tháng 23.08626.560▲ 760,7%
Tháng 36.87029.358▲ 327,3%
Tháng 49.71728.251▲ 190,7%
Tháng 511.86631.335▲ 164,1%
Tháng 614.90928.429▲ 90,7%
Tháng 720.14432.860▲ 63,1%
Tháng 821.63829.759▲ 37,5%
Tháng 920.94029.000▲ 38,5%
Tháng 1021.28930.672▲ 44,1%
Tháng 1121.82228.939▲ 32,6%
Tháng 1224.47028.186▲ 15,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 1–64,7%–
Tháng 271,2%72,9%▲ 2,4%
Tháng 375,5%71,7%▼ 5,0%
Tháng 469,3%76,7%▲ 10,7%
Tháng 570,7%67,6%▼ 4,4%
Tháng 685,9%75,9%▼ 11,6%
Tháng 779,7%70,9%▼ 11,0%
Tháng 881,5%81,5%0,0%
Tháng 978,8%82,6%▲ 4,8%
Tháng 1069,3%76,9%▲ 11,0%
Tháng 1159,0%74,7%▲ 26,6%
Tháng 1266,1%66,9%▲ 1,2%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 113 67,3% 0
Air China CA 30 17,9% 2
Air China Cargo CA 25 14,9% 3

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → PEKPEK → IST Bị huỷ
16/10/2026 6 3 3 0
15/10/2026 4 2 2 2
14/10/2026 6 3 3 0
13/10/2026 4 2 2 1
12/10/2026 6 3 3 0
11/10/2026 6 3 3 0
10/10/2026 6 3 3 0
9/10/2026 6 3 3 0
8/10/2026 6 3 3 0
7/10/2026 6 3 3 0
6/10/2026 6 3 3 0
5/10/2026 6 3 3 0
4/10/2026 6 3 3 0
3/10/2026 6 3 3 0
2/10/2026 6 3 3 0
1/10/2026 6 3 3 0
30/9/2026 6 3 3 0
29/9/2026 6 3 3 0
28/9/2026 6 3 3 0
27/9/2026 6 3 3 0
26/9/2026 6 3 3 0
25/9/2026 6 3 3 0
24/9/2026 6 3 3 0
23/9/2026 6 3 3 0
22/9/2026 4 2 2 2
21/9/2026 6 3 3 0
20/9/2026 6 3 3 0
19/9/2026 4 2 2 0
18/9/2026 3 2 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…