492 km · Nội địa

Istanbul (IST) – Konya (KYA)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 213 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Konya, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

IST → KYA

Chuyến khai thác
106

KYA → IST

Chuyến khai thác
107

IST → KYA và KYA → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 124.87927.549▲ 10,7%
Tháng 219.98628.303▲ 41,6%
Tháng 325.82026.925▲ 4,3%
Tháng 426.26127.192▲ 3,5%
Tháng 531.68030.556▼ 3,5%
Tháng 632.52828.083▼ 13,7%
Tháng 737.85331.143▼ 17,7%
Tháng 834.85530.517▼ 12,4%
Tháng 930.70227.309▼ 11,1%
Tháng 1028.64827.000▼ 5,8%
Tháng 1127.49925.894▼ 5,8%
Tháng 1224.71224.618▼ 0,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)345.423335.089▼ 3,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 132.70536.788▲ 12,5%
Tháng 226.11838.274▲ 46,5%
Tháng 334.34741.990▲ 22,3%
Tháng 438.57132.703▼ 15,2%
Tháng 546.67936.694▼ 21,4%
Tháng 646.09234.242▼ 25,7%
Tháng 745.95435.933▼ 21,8%
Tháng 844.30035.960▼ 18,8%
Tháng 941.61931.078▼ 25,3%
Tháng 1034.38631.858▼ 7,4%
Tháng 1134.44030.749▼ 10,7%
Tháng 1234.73034.494▼ 0,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)459.941420.763▼ 8,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 176,1%74,9%▼ 1,6%
Tháng 276,5%73,9%▼ 3,4%
Tháng 375,2%64,1%▼ 14,8%
Tháng 468,1%83,1%▲ 22,0%
Tháng 567,9%83,3%▲ 22,7%
Tháng 670,6%82,0%▲ 16,1%
Tháng 782,4%86,7%▲ 5,2%
Tháng 878,7%84,9%▲ 7,9%
Tháng 973,8%87,9%▲ 19,1%
Tháng 1083,3%84,8%▲ 1,8%
Tháng 1179,8%84,2%▲ 5,5%
Tháng 1271,2%71,4%▲ 0,3%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)75,3%80,1%▲ 6,4%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 212 99,5% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,5% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → KYAKYA → IST Bị huỷ
16/10/2026 8 4 4 0
15/10/2026 6 3 3 0
14/10/2026 8 4 4 0
13/10/2026 6 3 3 0
12/10/2026 6 3 3 0
11/10/2026 7 3 4 0
10/10/2026 7 4 3 0
9/10/2026 8 4 4 0
8/10/2026 6 3 3 0
7/10/2026 8 4 4 0
6/10/2026 6 3 3 0
5/10/2026 6 3 3 0
4/10/2026 8 4 4 0
3/10/2026 8 4 4 0
2/10/2026 8 4 4 0
1/10/2026 6 3 3 0
30/9/2026 8 4 4 0
29/9/2026 8 4 4 0
28/9/2026 8 4 4 0
27/9/2026 8 4 4 0
26/9/2026 8 4 4 0
25/9/2026 8 4 4 0
24/9/2026 8 4 4 0
23/9/2026 8 4 4 0
22/9/2026 8 4 4 0
21/9/2026 8 4 4 0
20/9/2026 8 4 4 0
19/9/2026 8 4 4 0
18/9/2026 5 2 3 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…