Liên lục địa George Bush (IAH) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 9.246 lượt khách bay giữa liên lục địa George Bush và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.845 | 5.207 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 4.395 | 5.214 | ▲ 18,6% |
| Tháng 3 | 5.310 | 6.196 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 4.708 | 5.585 | ▲ 18,6% |
| Tháng 5 | 7.614 | 8.167 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 8.740 | – | – |
| Tháng 7 | 8.757 | 9.246 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 6.549 | – | – |
| Tháng 9 | 6.549 | – | – |
| Tháng 10 | 7.476 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.630 | – | – |
| Tháng 12 | 6.401 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 59 | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 48 | 57 | ▲ 18,8% |
| Tháng 3 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 57 | 59 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.398 | 8.083 | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 6.576 | 7.972 | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 7.885 | 8.375 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 8.129 | 7.946 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 10.478 | 10.446 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 10.140 | – | – |
| Tháng 7 | 10.478 | 10.212 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 9.295 | – | – |
| Tháng 9 | 9.295 | – | – |
| Tháng 10 | 9.989 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.852 | – | – |
| Tháng 12 | 8.494 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,5% | 64,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 66,8% | 65,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 67,3% | 74,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 57,9% | 70,3% | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 72,7% | 78,2% | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 86,2% | – | – |
| Tháng 7 | 83,6% | 90,5% | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 70,5% | – | – |
| Tháng 9 | 70,5% | – | – |
| Tháng 10 | 74,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 75,4% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).