Washington Dulles (IAD) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 15.798 lượt khách bay giữa Washington Dulles và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 228 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.921 | 11.162 | ▲ 61,3% |
| Tháng 2 | 8.244 | 9.611 | ▲ 16,6% |
| Tháng 3 | 11.098 | 11.717 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 13.739 | 14.008 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 13.600 | 16.119 | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 7.941 | 16.096 | ▲ 102,7% |
| Tháng 7 | 11.013 | 15.798 | ▲ 43,4% |
| Tháng 8 | 12.753 | – | – |
| Tháng 9 | 10.966 | – | – |
| Tháng 10 | 12.116 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.281 | – | – |
| Tháng 12 | 12.100 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 72.556 | 94.511 | ▲ 30,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 125 | 177 | ▲ 41,6% |
| Tháng 2 | 135 | 162 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 188 | 185 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 230 | 225 | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 209 | 274 | ▲ 31,1% |
| Tháng 6 | 119 | 256 | ▲ 115,1% |
| Tháng 7 | 161 | 228 | ▲ 41,6% |
| Tháng 8 | 185 | – | – |
| Tháng 9 | 171 | – | – |
| Tháng 10 | 185 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 179 | – | – |
| Tháng 12 | 181 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.167 | 1.507 | ▲ 29,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.668 | 13.446 | ▲ 39,1% |
| Tháng 2 | 10.170 | 12.308 | ▲ 21,0% |
| Tháng 3 | 14.350 | 13.924 | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 17.028 | 17.210 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 15.668 | 21.054 | ▲ 34,4% |
| Tháng 6 | 9.038 | 19.458 | ▲ 115,3% |
| Tháng 7 | 12.206 | 17.543 | ▲ 43,7% |
| Tháng 8 | 14.280 | – | – |
| Tháng 9 | 12.942 | – | – |
| Tháng 10 | 13.886 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.536 | – | – |
| Tháng 12 | 13.756 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 88.128 | 114.943 | ▲ 30,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,6% | 83,0% | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 81,1% | 78,1% | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 77,3% | 84,1% | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 80,7% | 81,4% | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 86,8% | 76,6% | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 87,9% | 82,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 90,2% | 90,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 88,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,2% | 82,3% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).