Bergerac-Roumanière (EGC) – John Lennon Liverpool (LPL)
Tháng 10/2024 có 1.941 lượt khách bay giữa Bergerac-Roumanière và John Lennon Liverpool, tính cả hai chiều, trên 14 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 369 | – | – |
| Tháng 4 | 2.628 | 2.746 | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 2.398 | 3.458 | ▲ 44,2% |
| Tháng 6 | 3.000 | 2.552 | ▼ 14,9% |
| Tháng 7 | 3.161 | 3.123 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 3.237 | 2.803 | ▼ 13,4% |
| Tháng 9 | 2.756 | 2.744 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 1.993 | 1.941 | ▼ 2,6% |
| Tháng 11 | 257 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | – | – |
| Tháng 4 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 17 | 17 | 0,0% |
| Tháng 10 | 14 | 14 | 0,0% |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 756 | – | – |
| Tháng 4 | 3.402 | 4.536 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 3.024 | 5.292 | ▲ 75,0% |
| Tháng 6 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 3.402 | 3.466 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 3.402 | 3.088 | ▼ 9,2% |
| Tháng 9 | 3.040 | 3.277 | ▲ 7,8% |
| Tháng 10 | 2.646 | 2.646 | 0,0% |
| Tháng 11 | 756 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 48,8% | – | – |
| Tháng 4 | 77,2% | 60,5% | ▼ 21,6% |
| Tháng 5 | 79,3% | 65,3% | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 88,2% | 84,4% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 92,9% | 90,1% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 95,1% | 90,8% | ▼ 4,5% |
| Tháng 9 | 90,7% | 83,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 75,3% | 73,4% | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 34,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.