Bergerac-Roumanière (EGC) – East Midlands (EMA)
Tháng 9/2024 có 4.051 lượt khách bay giữa Bergerac-Roumanière và East Midlands, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 3.418 | 4.124 | ▲ 20,7% |
| Tháng 7 | 4.464 | 4.079 | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 4.039 | 4.917 | ▲ 21,7% |
| Tháng 9 | 2.847 | 4.051 | ▲ 42,3% |
| Tháng 10 | 2.151 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 9 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 10 | 18 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 4.355 | 4.978 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 5.119 | 4.568 | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 4.347 | 5.292 | ▲ 21,7% |
| Tháng 9 | 3.440 | 4.930 | ▲ 43,3% |
| Tháng 10 | 3.402 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 78,5% | 82,8% | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 87,2% | 89,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 92,9% | 92,9% | 0,0% |
| Tháng 9 | 82,8% | 82,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 63,2% | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 9/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.