Bergerac-Roumanière (EGC) – Rotterdam (RTM)
Tháng 12/2024 có 1.320 lượt khách bay giữa Bergerac-Roumanière và Rotterdam, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 469 | 362 | ▼ 22,8% |
| Tháng 2 | 932 | 1.264 | ▲ 35,6% |
| Tháng 3 | 2.077 | 1.962 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 2.740 | 3.173 | ▲ 15,8% |
| Tháng 5 | 5.117 | 5.284 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 4.488 | 5.716 | ▲ 27,4% |
| Tháng 7 | 5.845 | 4.545 | ▼ 22,2% |
| Tháng 8 | 5.449 | 4.929 | ▼ 9,5% |
| Tháng 9 | 5.493 | 5.402 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 3.687 | 2.260 | ▼ 38,7% |
| Tháng 11 | 1.077 | 1.803 | ▲ 67,4% |
| Tháng 12 | 1.088 | 1.320 | ▲ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.462 | 38.020 | ▼ 1,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 6 | 38 | 44 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 46 | 34 | ▼ 26,1% |
| Tháng 8 | 42 | 36 | ▼ 14,3% |
| Tháng 9 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 10 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 11 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 12 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 314 | 307 | ▼ 2,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 872 | 756 | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | 1.628 | 2.442 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 3.750 | 3.750 | 0,0% |
| Tháng 4 | 4.274 | 4.914 | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 8.664 | 8.382 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 7.182 | 8.448 | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 8.694 | 6.492 | ▼ 25,3% |
| Tháng 8 | 7.938 | 6.936 | ▼ 12,6% |
| Tháng 9 | 8.316 | 8.514 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 5.524 | 3.100 | ▼ 43,9% |
| Tháng 11 | 1.890 | 3.552 | ▲ 87,9% |
| Tháng 12 | 1.948 | 2.664 | ▲ 36,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 60.680 | 59.950 | ▼ 1,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,8% | 47,9% | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 57,2% | 51,8% | ▼ 9,4% |
| Tháng 3 | 55,4% | 52,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 64,1% | 64,6% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 59,1% | 63,0% | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 62,5% | 67,7% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 67,2% | 70,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 68,6% | 71,1% | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 66,1% | 63,4% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 66,7% | 72,9% | ▲ 9,3% |
| Tháng 11 | 57,0% | 50,8% | ▼ 10,9% |
| Tháng 12 | 55,9% | 49,5% | ▼ 11,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 61,1% | 60,4% | ▼ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.