Ibiza (IBZ) – Rotterdam (RTM)
Tháng 12/2024 có 28 lượt khách bay giữa Ibiza và Rotterdam, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 12 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 3 | – | 25 | – |
| Tháng 4 | 7.424 | 8.833 | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 19.499 | 20.046 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 17.799 | 18.095 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 9.902 | 10.606 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 10.649 | 11.017 | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 18.347 | 18.160 | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 8.627 | 8.110 | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | – | 377 | – |
| Tháng 12 | 4 | 28 | ▲ 600,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | – | 5 | – |
| Tháng 4 | 60 | 67 | ▲ 11,7% |
| Tháng 5 | 132 | 131 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 122 | 118 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 71 | 78 | ▲ 9,9% |
| Tháng 8 | 73 | 81 | ▲ 11,0% |
| Tháng 9 | 115 | 117 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 61 | 58 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | – | 4 | – |
| Tháng 12 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 27 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 18 | 8 | ▼ 55,6% |
| Tháng 3 | – | 79 | – |
| Tháng 4 | 11.668 | 13.396 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 26.281 | 27.040 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 24.612 | 24.065 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 13.096 | 14.380 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 14.346 | 16.552 | ▲ 15,4% |
| Tháng 9 | 23.340 | 23.820 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 11.674 | 11.264 | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | – | 822 | – |
| Tháng 12 | 16 | 38 | ▲ 137,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 44,4% | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 55,6% | 50,0% | ▼ 10,1% |
| Tháng 3 | – | 31,6% | – |
| Tháng 4 | 63,6% | 65,9% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 74,2% | 74,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 72,3% | 75,2% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 75,6% | 73,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 74,2% | 66,6% | ▼ 10,2% |
| Tháng 9 | 78,6% | 76,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 10 | 73,9% | 72,0% | ▼ 2,6% |
| Tháng 11 | – | 45,9% | – |
| Tháng 12 | 25,0% | 73,7% | ▲ 194,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.