Bergerac-Roumanière (EGC) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 3.685 lượt khách bay giữa Bergerac-Roumanière và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.328 | 2.554 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 2.675 | 2.716 | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 3.519 | 4.281 | ▲ 21,7% |
| Tháng 4 | 8.066 | 9.578 | ▲ 18,7% |
| Tháng 5 | 8.151 | 10.757 | ▲ 32,0% |
| Tháng 6 | 8.611 | 10.186 | ▲ 18,3% |
| Tháng 7 | 9.190 | 10.517 | ▲ 14,4% |
| Tháng 8 | 9.037 | 11.214 | ▲ 24,1% |
| Tháng 9 | 8.634 | 8.612 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 7.859 | 9.880 | ▲ 25,7% |
| Tháng 11 | 3.031 | 3.259 | ▲ 7,5% |
| Tháng 12 | 3.300 | 3.685 | ▲ 11,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 74.401 | 87.239 | ▲ 17,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 52 | 65 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 50 | 74 | ▲ 48,0% |
| Tháng 6 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 52 | 64 | ▲ 23,1% |
| Tháng 8 | 50 | 63 | ▲ 26,0% |
| Tháng 9 | 51 | 53 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 52 | 70 | ▲ 34,6% |
| Tháng 11 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 12 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 452 | 549 | ▲ 21,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.213 | 3.072 | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.104 | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 4.568 | 5.372 | ▲ 17,6% |
| Tháng 4 | 9.940 | 12.485 | ▲ 25,6% |
| Tháng 5 | 9.642 | 13.652 | ▲ 41,6% |
| Tháng 6 | 9.594 | 11.484 | ▲ 19,7% |
| Tháng 7 | 9.972 | 12.256 | ▲ 22,9% |
| Tháng 8 | 9.594 | 11.807 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 9.807 | 9.949 | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 9.956 | 13.141 | ▲ 32,0% |
| Tháng 11 | 3.402 | 3.466 | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 3.796 | 4.190 | ▲ 10,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 86.508 | 103.978 | ▲ 20,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,5% | 83,1% | ▲ 14,6% |
| Tháng 2 | 88,5% | 87,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 77,0% | 79,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 81,1% | 76,7% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 84,5% | 78,8% | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 89,8% | 88,7% | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 92,2% | 85,8% | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 94,2% | 95,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 88,0% | 86,6% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 78,9% | 75,2% | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 89,1% | 94,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 86,9% | 87,9% | ▲ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,2% | 84,9% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.