Detroit (DTW) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 15.151 lượt khách bay giữa Detroit và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 233 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.376 | 7.775 | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 8.764 | 7.864 | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 10.514 | 9.785 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 13.000 | 9.678 | ▼ 25,6% |
| Tháng 5 | 13.133 | 13.515 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 11.079 | 14.285 | ▲ 28,9% |
| Tháng 7 | 13.329 | 15.151 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 14.461 | – | – |
| Tháng 9 | 12.859 | – | – |
| Tháng 10 | 11.604 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.950 | – | – |
| Tháng 12 | 9.461 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 79.195 | 78.053 | ▼ 1,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 168 | 135 | ▼ 19,6% |
| Tháng 2 | 148 | 141 | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 179 | 160 | ▼ 10,6% |
| Tháng 4 | 217 | 156 | ▼ 28,1% |
| Tháng 5 | 216 | 224 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 178 | 232 | ▲ 30,3% |
| Tháng 7 | 216 | 233 | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 237 | – | – |
| Tháng 9 | 223 | – | – |
| Tháng 10 | 178 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 170 | – | – |
| Tháng 12 | 151 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.322 | 1.281 | ▼ 3,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.443 | 9.892 | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 11.017 | 10.338 | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 13.352 | 11.803 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 16.110 | 11.703 | ▼ 27,4% |
| Tháng 5 | 16.225 | 16.563 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 12.865 | 17.065 | ▲ 32,6% |
| Tháng 7 | 15.672 | 17.266 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 17.086 | – | – |
| Tháng 9 | 16.280 | – | – |
| Tháng 10 | 13.458 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.866 | – | – |
| Tháng 12 | 11.447 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 97.684 | 94.630 | ▼ 3,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,4% | 78,6% | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 79,5% | 76,1% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 78,7% | 82,9% | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | 80,7% | 82,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 80,9% | 81,6% | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 86,1% | 83,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 85,0% | 87,8% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 79,0% | – | – |
| Tháng 10 | 86,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,3% | – | – |
| Tháng 12 | 82,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,9% | 81,9% | ▲ 1,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).