Dallas-Fort Worth (DFW) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 14.654 lượt khách bay giữa Dallas-Fort Worth và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 118 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.894 | 4.163 | ▼ 14,9% |
| Tháng 2 | 2.867 | 3.260 | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 8.449 | 3.214 | ▼ 62,0% |
| Tháng 4 | 4.520 | 6.488 | ▲ 43,5% |
| Tháng 5 | 12.489 | 11.454 | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 16.123 | 8.161 | ▼ 49,4% |
| Tháng 7 | 15.019 | 14.654 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 11.942 | – | – |
| Tháng 9 | 10.785 | – | – |
| Tháng 10 | 11.462 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.202 | – | – |
| Tháng 12 | 6.891 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 64.361 | 51.394 | ▼ 20,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69 | 59 | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 51 | 54 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 109 | 54 | ▼ 50,5% |
| Tháng 4 | 44 | 82 | ▲ 86,4% |
| Tháng 5 | 124 | 105 | ▼ 15,3% |
| Tháng 6 | 121 | 62 | ▼ 48,8% |
| Tháng 7 | 120 | 118 | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 113 | – | – |
| Tháng 9 | 113 | – | – |
| Tháng 10 | 107 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94 | – | – |
| Tháng 12 | 85 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 638 | 534 | ▼ 16,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.912 | 5.004 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 4.120 | 4.313 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 10.780 | 4.104 | ▼ 61,9% |
| Tháng 4 | 5.720 | 8.082 | ▲ 41,3% |
| Tháng 5 | 16.738 | 15.413 | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 18.869 | 9.408 | ▼ 50,1% |
| Tháng 7 | 17.344 | 16.996 | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 16.248 | – | – |
| Tháng 9 | 16.196 | – | – |
| Tháng 10 | 15.186 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.000 | – | – |
| Tháng 12 | 7.916 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 79.483 | 63.320 | ▼ 20,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 83,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 69,6% | 75,6% | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 78,4% | 78,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 79,0% | 80,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 74,6% | 74,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 85,4% | 86,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 86,6% | 86,2% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 73,5% | – | – |
| Tháng 9 | 66,6% | – | – |
| Tháng 10 | 75,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 80,7% | ▲ 1,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).