Denver (DEN) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 14.053 lượt khách bay giữa Denver và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 114 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.834 | 6.120 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 6.026 | 5.646 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 6.306 | 6.694 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 6.313 | 6.426 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 10.648 | 12.387 | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 12.226 | – | – |
| Tháng 7 | 12.405 | 14.053 | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 10.192 | – | – |
| Tháng 9 | 10.020 | – | – |
| Tháng 10 | 7.377 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.830 | – | – |
| Tháng 12 | 6.855 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 65 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 55 | 56 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 58 | 61 | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 121 | 123 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 121 | – | – |
| Tháng 7 | 179 | 114 | ▼ 36,3% |
| Tháng 8 | 102 | – | – |
| Tháng 9 | 100 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 65 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.672 | 8.998 | ▲ 17,3% |
| Tháng 2 | 7.169 | 7.731 | ▲ 7,8% |
| Tháng 3 | 8.290 | 8.220 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 7.946 | 8.419 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 16.608 | 16.851 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 16.602 | – | – |
| Tháng 7 | 16.577 | 16.130 | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 13.974 | – | – |
| Tháng 9 | 13.700 | – | – |
| Tháng 10 | 8.494 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.153 | – | – |
| Tháng 12 | 9.026 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 68,0% | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | 84,1% | 73,0% | ▼ 13,2% |
| Tháng 3 | 76,1% | 81,4% | ▲ 7,0% |
| Tháng 4 | 79,4% | 76,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 64,1% | 73,5% | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 73,6% | – | – |
| Tháng 7 | 74,8% | 87,1% | ▲ 16,4% |
| Tháng 8 | 72,9% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 86,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).