Quốc gia Ronald Reagan Washington (DCA) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 10.267 lượt khách bay giữa quốc gia Ronald Reagan Washington và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 155 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.832 | 6.276 | ▼ 19,9% |
| Tháng 2 | 6.363 | 5.676 | ▼ 10,8% |
| Tháng 3 | 8.443 | 8.230 | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 8.292 | 7.234 | ▼ 12,8% |
| Tháng 5 | 8.292 | 8.737 | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | – | 9.563 | – |
| Tháng 7 | 7.801 | 10.267 | ▲ 31,6% |
| Tháng 8 | 8.993 | – | – |
| Tháng 9 | 6.955 | – | – |
| Tháng 10 | 9.355 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.080 | – | – |
| Tháng 12 | 8.400 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | 139 | ▼ 21,9% |
| Tháng 2 | 137 | 137 | 0,0% |
| Tháng 3 | 178 | 153 | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 131 | 151 | ▲ 15,3% |
| Tháng 5 | 131 | 167 | ▲ 27,5% |
| Tháng 6 | – | 153 | – |
| Tháng 7 | 122 | 155 | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 142 | – | – |
| Tháng 9 | 135 | – | – |
| Tháng 10 | 166 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 166 | – | – |
| Tháng 12 | 150 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.528 | 10.564 | ▼ 21,9% |
| Tháng 2 | 10.412 | 10.412 | 0,0% |
| Tháng 3 | 13.528 | 11.628 | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 9.956 | 11.476 | ▲ 15,3% |
| Tháng 5 | 9.956 | 12.692 | ▲ 27,5% |
| Tháng 6 | – | 11.628 | – |
| Tháng 7 | 9.272 | 11.780 | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 10.792 | – | – |
| Tháng 9 | 10.260 | – | – |
| Tháng 10 | 12.616 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.616 | – | – |
| Tháng 12 | 11.400 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,9% | 59,4% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 61,1% | 54,5% | ▼ 10,8% |
| Tháng 3 | 62,4% | 70,8% | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 83,3% | 63,0% | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 83,3% | 68,8% | ▼ 17,4% |
| Tháng 6 | – | 82,2% | – |
| Tháng 7 | 84,1% | 87,2% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 67,8% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,7% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).