Cincinnati/Bắc Kentucky (CVG) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 3.276 lượt khách bay giữa Cincinnati/Bắc Kentucky và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 61 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 81 | – |
| Tháng 4 | 2.612 | – | – |
| Tháng 5 | 2.612 | 2.458 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 90 | 3.292 | ▲ 3.557,8% |
| Tháng 7 | 2.189 | 3.276 | ▲ 49,7% |
| Tháng 8 | 1.728 | – | – |
| Tháng 9 | 2.139 | – | – |
| Tháng 10 | 1.364 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 45 | – | – |
| Tháng 5 | 45 | 58 | ▲ 28,9% |
| Tháng 6 | 2 | 57 | ▲ 2.750,0% |
| Tháng 7 | 46 | 61 | ▲ 32,6% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 49 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 372 | – |
| Tháng 4 | 3.420 | – | – |
| Tháng 5 | 3.420 | 4.408 | ▲ 28,9% |
| Tháng 6 | 372 | 4.332 | ▲ 1.064,5% |
| Tháng 7 | 3.496 | 4.636 | ▲ 32,6% |
| Tháng 8 | 3.470 | – | – |
| Tháng 9 | 3.724 | – | – |
| Tháng 10 | 2.500 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 21,8% | – |
| Tháng 4 | 76,4% | – | – |
| Tháng 5 | 76,4% | 55,8% | ▼ 27,0% |
| Tháng 6 | 24,2% | 76,0% | ▲ 214,0% |
| Tháng 7 | 62,6% | 70,7% | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 49,8% | – | – |
| Tháng 9 | 57,4% | – | – |
| Tháng 10 | 54,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).