Charles-de-Gaulle (CDG) – Zagreb (ZAG)
Tháng 12/2024 có 12.303 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Zagreb, tính cả hai chiều, trên 134 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.617 | 8.268 | ▼ 22,1% |
| Tháng 2 | 10.487 | 8.657 | ▼ 17,5% |
| Tháng 3 | 11.971 | 11.949 | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 12.417 | 14.262 | ▲ 14,9% |
| Tháng 5 | 13.271 | 14.853 | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 12.821 | 14.245 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 12.787 | 13.976 | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 12.818 | 15.452 | ▲ 20,5% |
| Tháng 9 | 12.485 | 14.605 | ▲ 17,0% |
| Tháng 10 | 12.193 | 14.586 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 11.294 | 11.272 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 10.791 | 12.303 | ▲ 14,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 143.952 | 154.428 | ▲ 7,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 121 | 96 | ▼ 20,7% |
| Tháng 2 | 106 | 92 | ▼ 13,2% |
| Tháng 3 | 122 | 120 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 120 | 127 | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 124 | 146 | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 120 | 137 | ▲ 14,2% |
| Tháng 7 | 123 | 147 | ▲ 19,5% |
| Tháng 8 | 124 | 156 | ▲ 25,8% |
| Tháng 9 | 120 | 136 | ▲ 13,3% |
| Tháng 10 | 125 | 136 | ▲ 8,8% |
| Tháng 11 | 119 | 117 | ▼ 1,7% |
| Tháng 12 | 122 | 134 | ▲ 9,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.446 | 1.544 | ▲ 6,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.008 | 12.900 | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 13.324 | 12.208 | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 15.180 | 15.224 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 14.946 | 17.848 | ▲ 19,4% |
| Tháng 5 | 15.566 | 18.775 | ▲ 20,6% |
| Tháng 6 | 15.030 | 17.094 | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 15.420 | 18.586 | ▲ 20,5% |
| Tháng 8 | 15.672 | 19.370 | ▲ 23,6% |
| Tháng 9 | 15.030 | 17.792 | ▲ 18,4% |
| Tháng 10 | 15.314 | 17.712 | ▲ 15,7% |
| Tháng 11 | 15.194 | 14.232 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 15.172 | 16.034 | ▲ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.856 | 197.775 | ▲ 9,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,7% | 64,1% | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 78,7% | 70,9% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 78,9% | 78,5% | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 83,1% | 79,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 85,3% | 79,1% | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 85,3% | 83,3% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 82,9% | 75,2% | ▼ 9,3% |
| Tháng 8 | 81,8% | 79,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 83,1% | 82,1% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 79,6% | 82,4% | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 74,3% | 79,2% | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 71,1% | 76,7% | ▲ 7,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,6% | 77,6% | ▼ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.