Charles-de-Gaulle (CDG) – San Pablo (SVQ)
Tháng 12/2024 có 17.613 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và San Pablo, tính cả hai chiều, trên 136 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.399 | 14.519 | ▼ 28,8% |
| Tháng 2 | 19.478 | 17.214 | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 23.398 | 21.209 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 19.797 | 21.847 | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 16.907 | 22.962 | ▲ 35,8% |
| Tháng 6 | 15.850 | 23.720 | ▲ 49,7% |
| Tháng 7 | 14.063 | 23.070 | ▲ 64,0% |
| Tháng 8 | 13.874 | 23.696 | ▲ 70,8% |
| Tháng 9 | 14.493 | 21.446 | ▲ 48,0% |
| Tháng 10 | 17.113 | 22.294 | ▲ 30,3% |
| Tháng 11 | 21.472 | 15.950 | ▼ 25,7% |
| Tháng 12 | 18.844 | 17.613 | ▼ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 215.688 | 245.540 | ▲ 13,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 142 | 104 | ▼ 26,8% |
| Tháng 2 | 128 | 115 | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 154 | 152 | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 153 | 178 | ▲ 16,3% |
| Tháng 5 | 135 | 186 | ▲ 37,8% |
| Tháng 6 | 124 | 190 | ▲ 53,2% |
| Tháng 7 | 104 | 166 | ▲ 59,6% |
| Tháng 8 | 99 | 170 | ▲ 71,7% |
| Tháng 9 | 116 | 181 | ▲ 56,0% |
| Tháng 10 | 129 | 177 | ▲ 37,2% |
| Tháng 11 | 152 | 118 | ▼ 22,4% |
| Tháng 12 | 142 | 136 | ▼ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.578 | 1.873 | ▲ 18,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.896 | 16.400 | ▼ 28,4% |
| Tháng 2 | 20.600 | 18.460 | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 24.704 | 24.052 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 22.789 | 24.728 | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 19.357 | 25.593 | ▲ 32,2% |
| Tháng 6 | 17.640 | 26.188 | ▲ 48,5% |
| Tháng 7 | 15.492 | 25.540 | ▲ 64,9% |
| Tháng 8 | 15.105 | 26.556 | ▲ 75,8% |
| Tháng 9 | 16.840 | 25.212 | ▲ 49,7% |
| Tháng 10 | 19.158 | 26.316 | ▲ 37,4% |
| Tháng 11 | 25.268 | 19.148 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 22.916 | 21.538 | ▼ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 242.765 | 279.731 | ▲ 15,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,1% | 88,5% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 94,6% | 93,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 94,7% | 88,2% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 86,9% | 88,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 87,3% | 89,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 89,9% | 90,6% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 90,8% | 90,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 91,9% | 89,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 86,1% | 85,1% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 89,3% | 84,7% | ▼ 5,2% |
| Tháng 11 | 85,0% | 83,3% | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 82,2% | 81,8% | ▼ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,0% | 87,8% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.