Charles-de-Gaulle (CDG) – Tocumen (PTY)
Tháng 12/2024 có 10.495 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Tocumen, tính cả hai chiều, trên 42 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.044 | 10.640 | ▼ 37,6% |
| Tháng 2 | 15.197 | 11.459 | ▼ 24,6% |
| Tháng 3 | 13.605 | 12.805 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 14.057 | 11.114 | ▼ 20,9% |
| Tháng 5 | 12.409 | 10.071 | ▼ 18,8% |
| Tháng 6 | 15.485 | 11.212 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 12.162 | 11.320 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 12.855 | 10.494 | ▼ 18,4% |
| Tháng 9 | 14.221 | 11.865 | ▼ 16,6% |
| Tháng 10 | 11.948 | 9.962 | ▼ 16,6% |
| Tháng 11 | 10.431 | 9.857 | ▼ 5,5% |
| Tháng 12 | 10.524 | 10.495 | ▼ 0,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 159.938 | 131.294 | ▼ 17,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 41 | ▼ 33,9% |
| Tháng 2 | 54 | 39 | ▼ 27,8% |
| Tháng 3 | 48 | 44 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 42 | 42 | 0,0% |
| Tháng 5 | 44 | 43 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 44 | 43 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 44 | 45 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 46 | 43 | ▼ 6,5% |
| Tháng 9 | 43 | 46 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 42 | 38 | ▼ 9,5% |
| Tháng 11 | 42 | 40 | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 551 | 506 | ▼ 8,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.104 | 12.432 | ▼ 34,9% |
| Tháng 2 | 16.400 | 12.022 | ▼ 26,7% |
| Tháng 3 | 14.614 | 13.788 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 15.509 | 12.273 | ▼ 20,9% |
| Tháng 5 | 16.681 | 12.007 | ▼ 28,0% |
| Tháng 6 | 16.973 | 11.998 | ▼ 29,3% |
| Tháng 7 | 13.440 | 12.556 | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 14.268 | 11.998 | ▼ 15,9% |
| Tháng 9 | 15.718 | 12.899 | ▼ 17,9% |
| Tháng 10 | 14.396 | 10.615 | ▼ 26,3% |
| Tháng 11 | 12.688 | 11.160 | ▼ 12,0% |
| Tháng 12 | 12.077 | 11.722 | ▼ 2,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 181.868 | 145.470 | ▼ 20,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,2% | 85,6% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 92,7% | 95,3% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 93,1% | 92,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 90,6% | 90,6% | 0,0% |
| Tháng 5 | 74,4% | 83,9% | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 91,2% | 93,4% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 90,5% | 90,2% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 90,1% | 87,5% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 90,5% | 92,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 83,0% | 93,8% | ▲ 13,0% |
| Tháng 11 | 82,2% | 88,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 12 | 87,1% | 89,5% | ▲ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,9% | 90,3% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.