Charles-de-Gaulle (CDG) – Muscat (MCT)
Tháng 12/2024 có 9.757 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Muscat, tính cả hai chiều, trên 42 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.453 | 13.174 | ▲ 15,0% |
| Tháng 2 | 10.366 | 13.894 | ▲ 34,0% |
| Tháng 3 | 9.744 | 11.244 | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 9.968 | 7.776 | ▼ 22,0% |
| Tháng 5 | 10.860 | 6.636 | ▼ 38,9% |
| Tháng 6 | 10.036 | 5.193 | ▼ 48,3% |
| Tháng 7 | 11.877 | 5.184 | ▼ 56,4% |
| Tháng 8 | 12.135 | 7.728 | ▼ 36,3% |
| Tháng 9 | 10.408 | 5.556 | ▼ 46,6% |
| Tháng 10 | 12.008 | 6.735 | ▼ 43,9% |
| Tháng 11 | 11.955 | 7.425 | ▼ 37,9% |
| Tháng 12 | 12.854 | 9.757 | ▼ 24,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 133.664 | 100.302 | ▼ 25,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 54 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 40 | 54 | ▲ 35,0% |
| Tháng 3 | 44 | 62 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 48 | 34 | ▼ 29,2% |
| Tháng 5 | 52 | 36 | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 50 | 34 | ▼ 32,0% |
| Tháng 7 | 54 | 32 | ▼ 40,7% |
| Tháng 8 | 52 | 36 | ▼ 30,8% |
| Tháng 9 | 52 | 35 | ▼ 32,7% |
| Tháng 10 | 54 | 34 | ▼ 37,0% |
| Tháng 11 | 60 | 34 | ▼ 43,3% |
| Tháng 12 | 62 | 42 | ▼ 32,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 616 | 487 | ▼ 20,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.598 | 15.266 | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 11.520 | 15.427 | ▲ 33,9% |
| Tháng 3 | 12.630 | 17.689 | ▲ 40,1% |
| Tháng 4 | 13.573 | 9.750 | ▼ 28,2% |
| Tháng 5 | 14.851 | 10.284 | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 14.317 | 9.660 | ▼ 32,5% |
| Tháng 7 | 15.462 | 9.132 | ▼ 40,9% |
| Tháng 8 | 14.850 | 10.285 | ▼ 30,7% |
| Tháng 9 | 14.934 | 10.038 | ▼ 32,8% |
| Tháng 10 | 15.505 | 9.794 | ▼ 36,8% |
| Tháng 11 | 17.280 | 9.792 | ▼ 43,3% |
| Tháng 12 | 17.809 | 12.098 | ▼ 32,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 176.329 | 139.215 | ▼ 21,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,2% | 86,3% | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 90,0% | 90,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 77,1% | 63,6% | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 73,4% | 79,8% | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 73,1% | 64,5% | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 70,1% | 53,8% | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 76,8% | 56,8% | ▼ 26,0% |
| Tháng 8 | 81,7% | 75,1% | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 69,7% | 55,3% | ▼ 20,7% |
| Tháng 10 | 77,4% | 68,8% | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 69,2% | 75,8% | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 72,2% | 80,6% | ▲ 11,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,2% | 70,9% | ▼ 7,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| WY131 | MCT → CDG | 31 | 55,0% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.