Charles-de-Gaulle (CDG) – Ljubljana Jože Pučnik (LJU)
Tháng 12/2024 có 5.092 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Ljubljana Jože Pučnik, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.388 | 4.761 | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 5.866 | 4.248 | ▼ 27,6% |
| Tháng 3 | 6.879 | 6.679 | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 7.274 | 4.570 | ▼ 37,2% |
| Tháng 5 | 7.827 | 5.724 | ▼ 26,9% |
| Tháng 6 | 7.573 | 5.288 | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 8.239 | 6.804 | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 8.304 | 6.948 | ▼ 16,3% |
| Tháng 9 | 7.661 | 5.134 | ▼ 33,0% |
| Tháng 10 | 7.469 | 5.263 | ▼ 29,5% |
| Tháng 11 | 6.573 | 4.985 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 6.917 | 5.092 | ▼ 26,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 86.970 | 65.496 | ▼ 24,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96 | 64 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 82 | 54 | ▼ 34,1% |
| Tháng 3 | 94 | 78 | ▼ 17,0% |
| Tháng 4 | 86 | 55 | ▼ 36,0% |
| Tháng 5 | 88 | 67 | ▼ 23,9% |
| Tháng 6 | 86 | 60 | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 96 | 82 | ▼ 14,6% |
| Tháng 8 | 95 | 90 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 86 | 61 | ▼ 29,1% |
| Tháng 10 | 89 | 63 | ▼ 29,2% |
| Tháng 11 | 84 | 60 | ▼ 28,6% |
| Tháng 12 | 88 | 62 | ▼ 29,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.070 | 796 | ▼ 25,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.016 | 6.182 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 7.000 | 5.222 | ▼ 25,4% |
| Tháng 3 | 8.200 | 7.730 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 8.408 | 5.516 | ▼ 34,4% |
| Tháng 5 | 8.800 | 6.832 | ▼ 22,4% |
| Tháng 6 | 8.600 | 6.052 | ▼ 29,6% |
| Tháng 7 | 9.504 | 8.362 | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 9.469 | 8.592 | ▼ 9,3% |
| Tháng 9 | 8.528 | 5.996 | ▼ 29,7% |
| Tháng 10 | 8.862 | 6.308 | ▼ 28,8% |
| Tháng 11 | 8.164 | 5.964 | ▼ 26,9% |
| Tháng 12 | 8.486 | 6.076 | ▼ 28,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 102.037 | 78.832 | ▼ 22,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,7% | 77,0% | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 83,8% | 81,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 83,9% | 86,4% | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 86,5% | 82,8% | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 88,9% | 83,8% | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 88,1% | 87,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 86,7% | 81,4% | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 87,7% | 80,9% | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 89,8% | 85,6% | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 84,3% | 83,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 80,5% | 83,6% | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 81,5% | 83,8% | ▲ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,1% | 83,1% | ▼ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.