Charles-de-Gaulle (CDG) – Jorge Chávez (LIM)
Tháng 12/2024 có 18.843 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Jorge Chávez, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.672 | 15.639 | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 15.794 | 14.062 | ▼ 11,0% |
| Tháng 3 | 17.425 | 14.284 | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 17.204 | 17.312 | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 17.928 | 17.949 | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 17.888 | 20.777 | ▲ 16,2% |
| Tháng 7 | 20.201 | 19.123 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 19.039 | 19.301 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 17.920 | 24.699 | ▲ 37,8% |
| Tháng 10 | 16.621 | 24.540 | ▲ 47,6% |
| Tháng 11 | 12.503 | 18.552 | ▲ 48,4% |
| Tháng 12 | 13.815 | 18.843 | ▲ 36,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.010 | 225.081 | ▲ 10,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 53 | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 56 | 46 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 62 | 46 | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 54 | 61 | ▲ 13,0% |
| Tháng 8 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 9 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 10 | 44 | 62 | ▲ 40,9% |
| Tháng 11 | 42 | 61 | ▲ 45,2% |
| Tháng 12 | 45 | 62 | ▲ 37,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 641 | 671 | ▲ 4,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.088 | 17.050 | ▼ 15,1% |
| Tháng 2 | 18.144 | 14.840 | ▼ 18,2% |
| Tháng 3 | 20.090 | 14.964 | ▼ 25,5% |
| Tháng 4 | 19.440 | 18.687 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 20.088 | 18.677 | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 19.482 | 22.228 | ▲ 14,1% |
| Tháng 7 | 20.890 | – | – |
| Tháng 8 | 20.116 | 19.517 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 18.935 | 25.514 | ▲ 34,7% |
| Tháng 10 | 17.323 | 24.983 | ▲ 44,2% |
| Tháng 11 | 13.609 | 19.329 | ▲ 42,0% |
| Tháng 12 | 14.587 | 19.441 | ▲ 33,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,0% | 91,7% | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 87,0% | 94,8% | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 86,7% | 95,5% | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 88,5% | 92,6% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 89,2% | 96,1% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 91,8% | 93,5% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 96,7% | – | – |
| Tháng 8 | 94,6% | 98,9% | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 94,6% | 96,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 95,9% | 98,2% | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 91,9% | 96,0% | ▲ 4,5% |
| Tháng 12 | 94,7% | 96,9% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.