Charles-de-Gaulle (CDG) – Libreville (LBV)
Tháng 12/2024 có 10.420 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Libreville, tính cả hai chiều, trên 59 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.850 | 9.526 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 7.723 | 7.338 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 8.184 | 7.772 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 7.620 | 7.820 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 8.182 | 8.445 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 9.320 | 9.588 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 11.267 | 11.825 | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 9.387 | 12.573 | ▲ 33,9% |
| Tháng 9 | 8.338 | 10.737 | ▲ 28,8% |
| Tháng 10 | 6.612 | 8.552 | ▲ 29,3% |
| Tháng 11 | 7.238 | 7.310 | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 10.858 | 10.420 | ▼ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 103.579 | 111.906 | ▲ 8,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 53 | ▲ 15,2% |
| Tháng 2 | 46 | 42 | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 51 | 48 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 5 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 51 | 61 | ▲ 19,6% |
| Tháng 9 | 49 | 61 | ▲ 24,5% |
| Tháng 10 | 46 | 54 | ▲ 17,4% |
| Tháng 11 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 59 | 59 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 606 | 672 | ▲ 10,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.815 | 15.670 | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 11.083 | 13.288 | ▲ 19,9% |
| Tháng 3 | 13.125 | 11.852 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 9.857 | 12.644 | ▲ 28,3% |
| Tháng 5 | 11.200 | 13.888 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 12.045 | 13.440 | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 13.048 | 13.888 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 13.142 | 14.269 | ▲ 8,6% |
| Tháng 9 | 12.045 | 13.664 | ▲ 13,4% |
| Tháng 10 | 12.302 | 12.096 | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 17.888 | 12.096 | ▼ 32,4% |
| Tháng 12 | 17.580 | 13.216 | ▼ 24,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 158.130 | 160.011 | ▲ 1,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,7% | 60,8% | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 69,7% | 55,2% | ▼ 20,8% |
| Tháng 3 | 62,4% | 65,6% | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 77,3% | 61,8% | ▼ 20,1% |
| Tháng 5 | 73,1% | 60,8% | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 77,4% | 71,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 7 | 86,4% | 85,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 71,4% | 88,1% | ▲ 23,4% |
| Tháng 9 | 69,2% | 78,6% | ▲ 13,6% |
| Tháng 10 | 53,7% | 70,7% | ▲ 31,7% |
| Tháng 11 | 40,5% | 60,4% | ▲ 49,1% |
| Tháng 12 | 61,8% | 78,8% | ▲ 27,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,9% | 69,8% | ▲ 4,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AF923 | LBV → CDG | 32 | 73,3% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.