Charles-de-Gaulle (CDG) – Kuwait (KWI)
Tháng 12/2024 có 7.128 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Kuwait, tính cả hai chiều, trên 30 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.099 | 14.562 | ▲ 31,2% |
| Tháng 2 | 10.339 | 13.300 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 10.854 | 10.929 | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 11.815 | 10.747 | ▼ 9,0% |
| Tháng 5 | 11.074 | 10.395 | ▼ 6,1% |
| Tháng 6 | 10.160 | 7.782 | ▼ 23,4% |
| Tháng 7 | 14.153 | 7.736 | ▼ 45,3% |
| Tháng 8 | 16.288 | 12.045 | ▼ 26,0% |
| Tháng 9 | 12.334 | 8.915 | ▼ 27,7% |
| Tháng 10 | 11.055 | 10.358 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 11.569 | 7.026 | ▼ 39,3% |
| Tháng 12 | 13.646 | 7.128 | ▼ 47,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 144.386 | 120.923 | ▼ 16,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 54 | 56 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 57 | 54 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 56 | 55 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 57 | 57 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 11 | 60 | 34 | ▼ 43,3% |
| Tháng 12 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 710 | 634 | ▼ 10,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.294 | 18.036 | ▲ 26,2% |
| Tháng 2 | 13.114 | 17.368 | ▲ 32,4% |
| Tháng 3 | 14.216 | 20.510 | ▲ 44,3% |
| Tháng 4 | 15.896 | 14.054 | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 14.524 | 20.266 | ▲ 39,5% |
| Tháng 6 | 18.036 | 18.704 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 19.038 | 17.244 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 18.704 | 18.370 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 19.038 | 19.038 | 0,0% |
| Tháng 10 | 14.934 | 18.778 | ▲ 25,7% |
| Tháng 11 | 20.040 | 8.386 | ▼ 58,2% |
| Tháng 12 | 20.708 | 8.634 | ▼ 58,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 202.542 | 199.388 | ▼ 1,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,6% | 80,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 78,8% | 76,6% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 76,4% | 53,3% | ▼ 30,2% |
| Tháng 4 | 74,3% | 76,5% | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 76,2% | 51,3% | ▼ 32,7% |
| Tháng 6 | 56,3% | 41,6% | ▼ 26,1% |
| Tháng 7 | 74,3% | 44,9% | ▼ 39,6% |
| Tháng 8 | 87,1% | 65,6% | ▼ 24,7% |
| Tháng 9 | 64,8% | 46,8% | ▼ 27,8% |
| Tháng 10 | 74,0% | 55,2% | ▼ 25,4% |
| Tháng 11 | 57,7% | 83,8% | ▲ 45,2% |
| Tháng 12 | 65,9% | 82,6% | ▲ 25,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,0% | 63,2% | ▼ 12,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| KU167 | KWI → CDG | 41 | 60,7% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.