Charles-de-Gaulle (CDG) – OR Tambo (JNB)
Tháng 12/2024 có 21.107 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và OR Tambo, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.238 | 20.544 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 15.606 | 18.676 | ▲ 19,7% |
| Tháng 3 | 18.274 | 20.789 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 20.570 | 20.087 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 19.991 | 19.585 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 20.729 | 20.481 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 21.540 | 21.307 | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 21.889 | 21.555 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 28.598 | 20.975 | ▼ 26,7% |
| Tháng 10 | 28.456 | 20.184 | ▼ 29,1% |
| Tháng 11 | 19.886 | 19.979 | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | 20.754 | 21.107 | ▲ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 253.531 | 245.269 | ▼ 3,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 79 | 60 | ▼ 24,1% |
| Tháng 10 | 82 | 62 | ▼ 24,4% |
| Tháng 11 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 769 | 731 | ▼ 4,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.618 | 23.312 | ▲ 25,2% |
| Tháng 2 | 16.838 | 21.760 | ▲ 29,2% |
| Tháng 3 | 19.413 | 23.313 | ▲ 20,1% |
| Tháng 4 | 21.862 | 22.266 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 22.020 | 22.869 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 22.242 | 22.532 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 23.090 | 23.289 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 22.804 | 22.766 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 31.286 | 22.448 | ▼ 28,2% |
| Tháng 10 | 32.589 | 23.316 | ▼ 28,5% |
| Tháng 11 | 22.448 | 22.532 | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 23.065 | 23.226 | ▲ 0,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 276.275 | 273.629 | ▼ 1,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 88,1% | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 92,7% | 85,8% | ▼ 7,4% |
| Tháng 3 | 94,1% | 89,2% | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 94,1% | 90,2% | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 90,8% | 85,6% | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 93,2% | 90,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 93,3% | 91,5% | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 96,0% | 94,7% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 91,4% | 93,4% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 87,3% | 86,6% | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 88,6% | 88,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 90,0% | 90,9% | ▲ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,0% | 89,6% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.