Charles-de-Gaulle (CDG) – quốc vương Abdulaziz (JED)
Tháng 12/2024 có 18.781 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và quốc vương Abdulaziz, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.690 | 16.165 | ▼ 8,6% |
| Tháng 2 | 16.412 | 16.422 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 16.506 | 15.702 | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 13.171 | 17.548 | ▲ 33,2% |
| Tháng 5 | 8.675 | 13.557 | ▲ 56,3% |
| Tháng 6 | 11.551 | 12.629 | ▲ 9,3% |
| Tháng 7 | 13.979 | 12.872 | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 15.164 | 14.778 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 12.574 | 15.893 | ▲ 26,4% |
| Tháng 10 | 16.173 | 18.534 | ▲ 14,6% |
| Tháng 11 | 16.436 | 18.400 | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 16.586 | 18.781 | ▲ 13,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 174.917 | 191.281 | ▲ 9,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67 | 62 | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 61 | 63 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 65 | 63 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 54 | 66 | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 44 | 62 | ▲ 40,9% |
| Tháng 6 | 73 | 61 | ▼ 16,4% |
| Tháng 7 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | 65 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 62 | 57 | ▼ 8,1% |
| Tháng 12 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 735 | 744 | ▲ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.756 | 21.662 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 20.804 | 21.971 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 22.545 | 21.453 | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 19.042 | 22.146 | ▲ 16,3% |
| Tháng 5 | 13.584 | 21.020 | ▲ 54,7% |
| Tháng 6 | 23.004 | 20.355 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 19.085 | 19.050 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 18.948 | 20.006 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 18.560 | 19.280 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 21.544 | 21.415 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 21.592 | 19.719 | ▼ 8,7% |
| Tháng 12 | 20.482 | 20.480 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 242.946 | 248.557 | ▲ 2,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,5% | 74,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 78,9% | 74,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 73,2% | 73,2% | 0,0% |
| Tháng 4 | 69,2% | 79,2% | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 63,9% | 64,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 50,2% | 62,0% | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 73,2% | 67,6% | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 80,0% | 73,9% | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 67,7% | 82,4% | ▲ 21,7% |
| Tháng 10 | 75,1% | 86,5% | ▲ 15,2% |
| Tháng 11 | 76,1% | 93,3% | ▲ 22,6% |
| Tháng 12 | 81,0% | 91,7% | ▲ 13,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,9% | 77,0% | ▲ 7,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SV131 | JED → CDG | 43 | 47,6% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.