Charles-de-Gaulle (CDG) – José Martí (HAV)
Tháng 12/2024 có 14.634 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và José Martí, tính cả hai chiều, trên 50 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.904 | 12.042 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 11.953 | 13.375 | ▲ 11,9% |
| Tháng 3 | 13.782 | 14.810 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 9.474 | 11.434 | ▲ 20,7% |
| Tháng 5 | 10.633 | 10.908 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 10.564 | 10.649 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 11.713 | 11.371 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 11.480 | 10.845 | ▼ 5,5% |
| Tháng 9 | 10.560 | 9.794 | ▼ 7,3% |
| Tháng 10 | 9.817 | 10.567 | ▲ 7,6% |
| Tháng 11 | 12.495 | 12.643 | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 11.250 | 14.634 | ▲ 30,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 136.625 | 143.072 | ▲ 4,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 41 | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 40 | 41 | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 40 | 44 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 9 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 10 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 34 | 43 | ▲ 26,5% |
| Tháng 12 | 36 | 50 | ▲ 38,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 380 | 405 | ▲ 6,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.690 | 12.616 | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 12.508 | 13.560 | ▲ 8,4% |
| Tháng 3 | 15.425 | 15.686 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 10.115 | 12.179 | ▲ 20,4% |
| Tháng 5 | 11.379 | 12.175 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 12.008 | 11.970 | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 12.641 | 12.636 | 0,0% |
| Tháng 8 | 12.211 | 12.171 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 11.230 | 11.532 | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 10.885 | 12.243 | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 13.384 | 13.545 | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 12.218 | 16.126 | ▲ 32,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 147.694 | 156.439 | ▲ 5,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,3% | 95,5% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 95,6% | 98,6% | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 89,3% | 94,4% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 93,7% | 93,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 93,4% | 89,6% | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 88,0% | 89,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 92,7% | 90,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 94,0% | 89,1% | ▼ 5,2% |
| Tháng 9 | 94,0% | 84,9% | ▼ 9,7% |
| Tháng 10 | 90,2% | 86,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 93,4% | 93,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 92,1% | 90,7% | ▼ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,6% | 91,3% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.