Charles-de-Gaulle (CDG) – Peretola (FLR)
Tháng 12/2024 có 32.233 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Peretola, tính cả hai chiều, trên 290 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.048 | 30.298 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 30.268 | 30.303 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 36.187 | 35.189 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 41.417 | 38.955 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 43.289 | 41.850 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 42.424 | 42.419 | 0,0% |
| Tháng 7 | 40.840 | 41.631 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 40.063 | 44.890 | ▲ 12,0% |
| Tháng 9 | 41.342 | 41.947 | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 40.878 | 41.369 | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 29.774 | 30.849 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 29.879 | 32.233 | ▲ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 449.409 | 451.933 | ▲ 0,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 280 | 255 | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 247 | 253 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 292 | 286 | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 359 | 343 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 358 | 359 | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 353 | 357 | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 359 | 357 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 354 | 363 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 356 | 353 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 352 | 357 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 254 | 269 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 258 | 290 | ▲ 12,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.822 | 3.842 | ▲ 0,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.632 | 35.997 | ▼ 9,2% |
| Tháng 2 | 35.009 | 36.157 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 40.527 | 40.898 | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 47.796 | 47.657 | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 49.754 | 49.105 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 47.994 | 50.513 | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 47.246 | 49.986 | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 46.322 | 51.321 | ▲ 10,8% |
| Tháng 9 | 47.501 | 49.075 | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 47.563 | 49.711 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 36.165 | 36.681 | ▲ 1,4% |
| Tháng 12 | 36.294 | 39.478 | ▲ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 521.803 | 536.579 | ▲ 2,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,4% | 84,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 86,5% | 83,8% | ▼ 3,1% |
| Tháng 3 | 89,3% | 86,0% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 81,7% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 87,0% | 85,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 88,4% | 84,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 86,4% | 83,3% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 86,5% | 87,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 87,0% | 85,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 85,9% | 83,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 82,3% | 84,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 82,3% | 81,6% | ▼ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,0% | 84,2% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.