Charles-de-Gaulle (CDG) – Zvartnots (EVN)
Tháng 12/2024 có 5.538 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Zvartnots, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.136 | 4.584 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 4.425 | 3.108 | ▼ 29,8% |
| Tháng 3 | 4.964 | 5.240 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 7.100 | 5.285 | ▼ 25,6% |
| Tháng 5 | 8.972 | 7.346 | ▼ 18,1% |
| Tháng 6 | 12.475 | 9.713 | ▼ 22,1% |
| Tháng 7 | 14.198 | 11.871 | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 14.233 | 12.360 | ▼ 13,2% |
| Tháng 9 | 11.707 | 11.079 | ▼ 5,4% |
| Tháng 10 | 9.210 | 9.015 | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 5.112 | 4.929 | ▼ 3,6% |
| Tháng 12 | 6.019 | 5.538 | ▼ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 103.551 | 90.068 | ▼ 13,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 35 | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 33 | 24 | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 37 | 37 | 0,0% |
| Tháng 4 | 52 | 39 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 66 | 55 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 87 | 70 | ▼ 19,5% |
| Tháng 7 | 96 | 84 | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 97 | 88 | ▼ 9,3% |
| Tháng 9 | 85 | 80 | ▼ 5,9% |
| Tháng 10 | 70 | 68 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 37 | 38 | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 45 | 44 | ▼ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 749 | 662 | ▼ 11,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.742 | 6.254 | ▼ 19,2% |
| Tháng 2 | 5.817 | 4.218 | ▼ 27,5% |
| Tháng 3 | 6.505 | 6.557 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 9.144 | 6.785 | ▼ 25,8% |
| Tháng 5 | 11.565 | 9.023 | ▼ 22,0% |
| Tháng 6 | 15.264 | 11.554 | ▼ 24,3% |
| Tháng 7 | 16.755 | 14.141 | ▼ 15,6% |
| Tháng 8 | 17.028 | 14.618 | ▼ 14,2% |
| Tháng 9 | 14.994 | 13.543 | ▼ 9,7% |
| Tháng 10 | 12.326 | 11.652 | ▼ 5,5% |
| Tháng 11 | 6.560 | 6.725 | ▲ 2,5% |
| Tháng 12 | 7.998 | 7.729 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 131.698 | 112.799 | ▼ 14,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,3% | 73,3% | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 76,1% | 73,7% | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 76,3% | 79,9% | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 77,6% | 77,9% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 77,6% | 81,4% | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 81,7% | 84,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 84,7% | 83,9% | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 83,6% | 84,6% | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 78,1% | 81,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 74,7% | 77,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 77,9% | 73,3% | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 75,3% | 71,7% | ▼ 4,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,5% | 78,6% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.