Charles-de-Gaulle (CDG) – Douala (DLA)
Tháng 12/2024 có 11.393 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Douala, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.060 | 10.521 | ▼ 4,9% |
| Tháng 2 | 9.473 | 9.567 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 9.236 | 8.641 | ▼ 6,4% |
| Tháng 4 | 8.960 | 9.042 | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 9.273 | 9.191 | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 10.311 | 9.672 | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 9.182 | 10.949 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 9.869 | 11.725 | ▲ 18,8% |
| Tháng 9 | 8.602 | 10.808 | ▲ 25,6% |
| Tháng 10 | 9.602 | 10.957 | ▲ 14,1% |
| Tháng 11 | 10.608 | 10.610 | 0,0% |
| Tháng 12 | 10.867 | 11.393 | ▲ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 117.043 | 123.076 | ▲ 5,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 52 | 55 | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 55 | 50 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 51 | 46 | ▼ 9,8% |
| Tháng 5 | 53 | 53 | 0,0% |
| Tháng 6 | 58 | 51 | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 47 | 60 | ▲ 27,7% |
| Tháng 8 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 9 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 10 | 55 | 62 | ▲ 12,7% |
| Tháng 11 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 12 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 658 | 683 | ▲ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.259 | 14.128 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 11.650 | 12.614 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 12.320 | 11.400 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 11.424 | 10.304 | ▼ 9,8% |
| Tháng 5 | 11.878 | 11.872 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 12.993 | 11.429 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 10.534 | 13.440 | ▲ 27,6% |
| Tháng 8 | 12.104 | 13.894 | ▲ 14,8% |
| Tháng 9 | 11.202 | 13.440 | ▲ 20,0% |
| Tháng 10 | 12.517 | 13.888 | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 13.580 | 13.440 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 13.914 | 13.891 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.375 | 153.740 | ▲ 3,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,6% | 74,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 81,3% | 75,8% | ▼ 6,8% |
| Tháng 3 | 75,0% | 75,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 78,4% | 87,8% | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 78,1% | 77,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 79,4% | 84,6% | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 87,2% | 81,5% | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 81,5% | 84,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 76,8% | 80,4% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 76,7% | 78,9% | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 78,1% | 78,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 78,1% | 82,0% | ▲ 5,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,0% | 80,2% | ▲ 1,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.