Charles-de-Gaulle (CDG) – Indira Gandhi (DEL)
Tháng 12/2024 có 51.201 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Indira Gandhi, tính cả hai chiều, trên 210 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43.005 | 40.532 | ▼ 5,8% |
| Tháng 2 | 40.259 | 41.415 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 39.300 | 38.581 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 36.314 | 37.230 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 37.914 | 37.171 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 40.028 | 40.323 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 36.272 | 38.022 | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 35.659 | 41.407 | ▲ 16,1% |
| Tháng 9 | 33.792 | 39.881 | ▲ 18,0% |
| Tháng 10 | 32.303 | 40.998 | ▲ 26,9% |
| Tháng 11 | 36.606 | 52.454 | ▲ 43,3% |
| Tháng 12 | 36.357 | 51.201 | ▲ 40,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 447.809 | 499.215 | ▲ 11,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 168 | 174 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 152 | 172 | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 167 | 170 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 162 | 159 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 168 | 167 | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 164 | 170 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 170 | 179 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 164 | 187 | ▲ 14,0% |
| Tháng 9 | 164 | 181 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 161 | 187 | ▲ 16,1% |
| Tháng 11 | 162 | 203 | ▲ 25,3% |
| Tháng 12 | 164 | 210 | ▲ 28,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.966 | 2.159 | ▲ 9,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.302 | 46.668 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 44.608 | 45.689 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 49.048 | 43.957 | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 47.539 | 44.809 | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 46.558 | 46.986 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 44.977 | 48.370 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 43.764 | 49.975 | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 42.062 | 53.447 | ▲ 27,1% |
| Tháng 9 | 42.154 | 52.168 | ▲ 23,8% |
| Tháng 10 | 41.584 | 55.136 | ▲ 32,6% |
| Tháng 11 | 41.570 | 65.058 | ▲ 56,5% |
| Tháng 12 | 42.357 | 62.504 | ▲ 47,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 535.523 | 614.767 | ▲ 14,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,2% | 86,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 90,3% | 90,6% | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 80,1% | 87,8% | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 76,4% | 83,1% | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 81,4% | 79,1% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 89,0% | 83,4% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 82,9% | 76,1% | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 84,8% | 77,5% | ▼ 8,6% |
| Tháng 9 | 80,2% | 76,4% | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 77,7% | 74,4% | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 88,1% | 80,6% | ▼ 8,5% |
| Tháng 12 | 85,8% | 81,9% | ▼ 4,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,7% | 81,5% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.