1.016 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 251 chuyến bay khai thác giữa Budapest Ferihegy và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Turkish Airlines 68,5%
  2. Wizz Air 31,1%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

BUD → IST

Chuyến khai thác
125

IST → BUD

Chuyến khai thác
126

BUD → IST và IST → BUD tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 118.77938.701▲ 106,1%
Tháng 218.71738.964▲ 108,2%
Tháng 321.28342.787▲ 101,0%
Tháng 434.22740.540▲ 18,4%
Tháng 536.47040.749▲ 11,7%
Tháng 638.14742.925▲ 12,5%
Tháng 740.38947.070▲ 16,5%
Tháng 841.75744.120▲ 5,7%
Tháng 939.75943.867▲ 10,3%
Tháng 1041.48949.151▲ 18,5%
Tháng 1136.02044.344▲ 23,1%
Tháng 1238.70344.530▲ 15,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)405.740517.748▲ 27,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 125.50049.202▲ 92,9%
Tháng 223.47045.503▲ 93,9%
Tháng 327.21450.107▲ 84,1%
Tháng 445.09448.721▲ 8,0%
Tháng 544.16649.106▲ 11,2%
Tháng 644.85750.709▲ 13,0%
Tháng 747.36953.871▲ 13,7%
Tháng 848.94651.581▲ 5,4%
Tháng 946.83850.193▲ 7,2%
Tháng 1047.76254.889▲ 14,9%
Tháng 1142.53853.521▲ 25,8%
Tháng 1249.80257.846▲ 16,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)493.556615.249▲ 24,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 173,6%78,7%▲ 6,9%
Tháng 279,7%85,6%▲ 7,4%
Tháng 378,2%85,4%▲ 9,2%
Tháng 475,9%83,2%▲ 9,6%
Tháng 582,6%83,0%▲ 0,5%
Tháng 685,0%84,6%▼ 0,5%
Tháng 785,3%87,4%▲ 2,5%
Tháng 885,3%85,5%▲ 0,2%
Tháng 984,9%87,4%▲ 2,9%
Tháng 1086,9%89,5%▲ 3,0%
Tháng 1184,7%82,9%▼ 2,1%
Tháng 1277,7%77,0%▼ 0,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)81,6%84,2%▲ 3,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 172 68,5% 0
Wizz Air W6 78 31,1% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,4% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác BUD → ISTIST → BUD Bị huỷ
16/10/2026 8 4 4 0
15/10/2026 8 4 4 0
14/10/2026 9 5 4 0
13/10/2026 12 5 7 0
12/10/2026 8 4 4 0
11/10/2026 8 4 4 0
10/10/2026 10 5 5 0
9/10/2026 8 4 4 0
8/10/2026 8 4 4 0
7/10/2026 8 4 4 0
6/10/2026 11 5 6 0
5/10/2026 9 5 4 0
4/10/2026 8 4 4 0
3/10/2026 10 5 5 0
2/10/2026 8 4 4 0
1/10/2026 8 4 4 0
30/9/2026 8 4 4 0
29/9/2026 11 5 6 0
28/9/2026 8 4 4 0
27/9/2026 8 4 4 0
26/9/2026 10 5 5 0
25/9/2026 8 4 4 0
24/9/2026 8 4 4 0
23/9/2026 8 4 4 0
22/9/2026 11 5 6 0
21/9/2026 8 4 4 0
20/9/2026 8 4 4 0
19/9/2026 10 5 5 0
18/9/2026 4 3 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…