1.080 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Sabiha Gökçen (SAW)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 70 chuyến bay khai thác giữa Budapest Ferihegy và Sabiha Gökçen, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Pegasus Airlines 65,7%
  2. AJet 34,3%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

BUD → SAW

Chuyến khai thác
31

SAW → BUD

Chuyến khai thác
39

BUD → SAW và SAW → BUD tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 112.80214.722▲ 15,0%
Tháng 211.93816.225▲ 35,9%
Tháng 315.02816.683▲ 11,0%
Tháng 414.29014.906▲ 4,3%
Tháng 513.48515.862▲ 17,6%
Tháng 614.87315.050▲ 1,2%
Tháng 716.01116.226▲ 1,3%
Tháng 815.13915.783▲ 4,3%
Tháng 914.26214.365▲ 0,7%
Tháng 1016.86814.281▼ 15,3%
Tháng 1115.85314.581▼ 8,0%
Tháng 1217.19615.229▼ 11,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)177.745183.913▲ 3,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 116.58218.796▲ 13,4%
Tháng 215.23119.234▲ 26,3%
Tháng 319.26119.728▲ 2,4%
Tháng 419.70518.856▼ 4,3%
Tháng 518.30420.302▲ 10,9%
Tháng 617.70618.990▲ 7,3%
Tháng 720.26819.390▼ 4,3%
Tháng 818.32619.442▲ 6,1%
Tháng 918.35319.232▲ 4,8%
Tháng 1019.69818.980▼ 3,6%
Tháng 1120.33619.002▼ 6,6%
Tháng 1221.33819.996▼ 6,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)225.108231.948▲ 3,0%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 177,2%78,3%▲ 1,4%
Tháng 278,4%84,4%▲ 7,7%
Tháng 378,0%84,6%▲ 8,5%
Tháng 472,5%79,1%▲ 9,1%
Tháng 573,7%78,1%▲ 6,0%
Tháng 684,0%79,3%▼ 5,6%
Tháng 779,0%83,7%▲ 5,9%
Tháng 882,6%81,2%▼ 1,7%
Tháng 977,7%74,7%▼ 3,9%
Tháng 1085,6%75,2%▼ 12,1%
Tháng 1178,0%76,7%▼ 1,7%
Tháng 1280,6%76,2%▼ 5,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)78,9%79,3%▲ 0,4%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Pegasus Airlines PC 46 65,7% 0
AJet VF 24 34,3% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác BUD → SAWSAW → BUD Bị huỷ
16/10/2026 2 2 0 0
15/10/2026 4 2 2 0
14/10/2026 1 0 1 0
13/10/2026 2 1 1 0
12/10/2026 1 0 1 0
11/10/2026 4 2 2 0
10/10/2026 2 1 1 0
9/10/2026 3 1 2 0
8/10/2026 4 2 2 0
7/10/2026 1 0 1 0
6/10/2026 2 1 1 0
5/10/2026 2 1 1 0
4/10/2026 4 2 2 0
3/10/2026 2 1 1 0
2/10/2026 1 1 0 0
1/10/2026 4 2 2 0
30/9/2026 1 0 1 0
29/9/2026 2 1 1 0
28/9/2026 2 1 1 0
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 1 0 1 0
25/9/2026 3 1 2 0
24/9/2026 4 2 2 0
23/9/2026 1 0 1 0
22/9/2026 2 1 1 0
21/9/2026 1 0 1 0
20/9/2026 6 3 3 0
19/9/2026 1 0 1 0
18/9/2026 3 1 2 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…