EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)
Tháng 12/2024 có 19.710 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 116 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.742 | 13.002 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 17.907 | 16.514 | ▼ 7,8% |
| Tháng 3 | 19.690 | 20.716 | ▲ 5,2% |
| Tháng 4 | 18.485 | 24.830 | ▲ 34,3% |
| Tháng 5 | 19.219 | 25.537 | ▲ 32,9% |
| Tháng 6 | 18.159 | 23.710 | ▲ 30,6% |
| Tháng 7 | 13.389 | 23.446 | ▲ 75,1% |
| Tháng 8 | 18.104 | 23.261 | ▲ 28,5% |
| Tháng 9 | 20.334 | 23.068 | ▲ 13,4% |
| Tháng 10 | 20.916 | 22.604 | ▲ 8,1% |
| Tháng 11 | 16.139 | 15.905 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 20.147 | 19.710 | ▼ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 214.231 | 252.303 | ▲ 17,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76 | 84 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 106 | 100 | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 118 | 123 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 106 | 150 | ▲ 41,5% |
| Tháng 5 | 111 | 150 | ▲ 35,1% |
| Tháng 6 | 108 | 143 | ▲ 32,4% |
| Tháng 7 | 82 | 148 | ▲ 80,5% |
| Tháng 8 | 105 | 135 | ▲ 28,6% |
| Tháng 9 | 120 | 136 | ▲ 13,3% |
| Tháng 10 | 123 | 136 | ▲ 10,6% |
| Tháng 11 | 102 | 96 | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 125 | 116 | ▼ 7,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.282 | 1.517 | ▲ 18,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.764 | 15.624 | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | 19.716 | 18.600 | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 21.948 | 22.878 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 19.716 | 27.156 | ▲ 37,7% |
| Tháng 5 | 20.646 | 27.900 | ▲ 35,1% |
| Tháng 6 | 20.088 | 26.226 | ▲ 30,6% |
| Tháng 7 | 15.252 | 27.166 | ▲ 78,1% |
| Tháng 8 | 19.530 | 24.726 | ▲ 26,6% |
| Tháng 9 | 22.145 | 24.763 | ▲ 11,8% |
| Tháng 10 | 22.742 | 25.296 | ▲ 11,2% |
| Tháng 11 | 18.972 | 17.856 | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 23.261 | 21.576 | ▼ 7,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 237.780 | 279.767 | ▲ 17,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,3% | 83,2% | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 90,8% | 88,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 89,7% | 90,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 93,8% | 91,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 93,1% | 91,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 90,4% | 90,4% | 0,0% |
| Tháng 7 | 87,8% | 86,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 92,7% | 94,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 91,8% | 93,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 92,0% | 89,4% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 85,1% | 89,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 86,6% | 91,4% | ▲ 5,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,9% | 89,9% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.