EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 23.285 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 151 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.398 | 7.479 | ▼ 20,4% |
| Tháng 2 | 16.767 | 12.954 | ▼ 22,7% |
| Tháng 3 | 17.407 | 16.796 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 18.214 | 20.291 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 17.702 | 19.266 | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 17.810 | 17.002 | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 19.896 | 17.771 | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 19.346 | 18.167 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 15.951 | 16.221 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 20.093 | 22.052 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 13.689 | 14.934 | ▲ 9,1% |
| Tháng 12 | 20.107 | 23.285 | ▲ 15,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 206.380 | 206.218 | ▼ 0,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66 | 51 | ▼ 22,7% |
| Tháng 2 | 117 | 90 | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 134 | 117 | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 118 | 129 | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 122 | 125 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 114 | 112 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 120 | 112 | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 120 | 113 | ▼ 5,8% |
| Tháng 9 | 107 | 112 | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 127 | 140 | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 102 | 107 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 131 | 151 | ▲ 15,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.378 | 1.359 | ▼ 1,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.014 | 9.428 | ▼ 21,5% |
| Tháng 2 | 21.674 | 16.514 | ▼ 23,8% |
| Tháng 3 | 23.844 | 21.263 | ▼ 10,8% |
| Tháng 4 | 20.131 | 23.864 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 21.698 | 23.380 | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 20.360 | 19.920 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 21.678 | 19.572 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 21.232 | 20.138 | ▼ 5,2% |
| Tháng 9 | 18.830 | 19.932 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 23.264 | 26.513 | ▲ 14,0% |
| Tháng 11 | 18.542 | 19.734 | ▲ 6,4% |
| Tháng 12 | 24.562 | 29.153 | ▲ 18,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 247.829 | 249.411 | ▲ 0,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,2% | 79,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 77,4% | 78,4% | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 73,0% | 79,0% | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 90,5% | 85,0% | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 81,6% | 82,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 87,5% | 85,4% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 91,8% | 90,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 91,1% | 90,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 84,7% | 81,4% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 86,4% | 83,2% | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 73,8% | 75,7% | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 81,9% | 79,9% | ▼ 2,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,2% | 82,6% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.