Bristol (BRS) – Reus (REU)
Tháng 11/2024 có 200 lượt khách bay giữa Bristol và Reus, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 494 | – |
| Tháng 5 | 5.565 | 4.103 | ▼ 26,3% |
| Tháng 6 | 5.756 | 4.465 | ▼ 22,4% |
| Tháng 7 | 5.782 | 4.718 | ▼ 18,4% |
| Tháng 8 | 6.497 | 4.588 | ▼ 29,4% |
| Tháng 9 | 6.238 | 4.027 | ▼ 35,4% |
| Tháng 10 | 4.050 | 3.519 | ▼ 13,1% |
| Tháng 11 | – | 200 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 4 | – |
| Tháng 5 | 34 | 25 | ▼ 26,5% |
| Tháng 6 | 34 | 26 | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Tháng 8 | 36 | 26 | ▼ 27,8% |
| Tháng 9 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 10 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | – | 2 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 756 | – |
| Tháng 5 | 6.426 | 4.725 | ▼ 26,5% |
| Tháng 6 | 6.426 | 4.914 | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 6.822 | 5.292 | ▼ 22,4% |
| Tháng 8 | 6.804 | 4.914 | ▼ 27,8% |
| Tháng 9 | 6.426 | 4.536 | ▼ 29,4% |
| Tháng 10 | 5.292 | 5.103 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | – | 381 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 65,3% | – |
| Tháng 5 | 86,6% | 86,8% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 89,6% | 90,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 84,8% | 89,2% | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 95,5% | 93,4% | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 97,1% | 88,8% | ▼ 8,5% |
| Tháng 10 | 76,5% | 69,0% | ▼ 9,8% |
| Tháng 11 | – | 52,5% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.