Bristol (BRS) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 29.921 lượt khách bay giữa Bristol và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 184 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.121 | 18.683 | ▲ 54,1% |
| Tháng 2 | 18.100 | 19.791 | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 17.609 | 21.907 | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 15.975 | 21.857 | ▲ 36,8% |
| Tháng 5 | 15.030 | 20.854 | ▲ 38,7% |
| Tháng 6 | 15.399 | 20.378 | ▲ 32,3% |
| Tháng 7 | 16.579 | 20.356 | ▲ 22,8% |
| Tháng 8 | 19.210 | 23.450 | ▲ 22,1% |
| Tháng 9 | 15.456 | 19.050 | ▲ 23,3% |
| Tháng 10 | 17.896 | 21.005 | ▲ 17,4% |
| Tháng 11 | 20.952 | 26.377 | ▲ 25,9% |
| Tháng 12 | 26.816 | 29.921 | ▲ 11,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 211.143 | 263.629 | ▲ 24,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82 | 115 | ▲ 40,2% |
| Tháng 2 | 110 | 130 | ▲ 18,2% |
| Tháng 3 | 113 | 144 | ▲ 27,4% |
| Tháng 4 | 107 | 132 | ▲ 23,4% |
| Tháng 5 | 112 | 136 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 106 | 135 | ▲ 27,4% |
| Tháng 7 | 108 | 128 | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 116 | 132 | ▲ 13,8% |
| Tháng 9 | 108 | 136 | ▲ 25,9% |
| Tháng 10 | 124 | 152 | ▲ 22,6% |
| Tháng 11 | 146 | 154 | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 171 | 184 | ▲ 7,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.403 | 1.678 | ▲ 19,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.532 | 22.084 | ▲ 52,0% |
| Tháng 2 | 21.401 | 25.312 | ▲ 18,3% |
| Tháng 3 | 22.058 | 27.276 | ▲ 23,7% |
| Tháng 4 | 21.126 | 25.466 | ▲ 20,5% |
| Tháng 5 | 21.496 | 26.472 | ▲ 23,1% |
| Tháng 6 | 20.402 | 25.718 | ▲ 26,1% |
| Tháng 7 | 20.458 | 24.200 | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 22.120 | 25.336 | ▲ 14,5% |
| Tháng 9 | 20.790 | 25.982 | ▲ 25,0% |
| Tháng 10 | 23.058 | 28.604 | ▲ 24,1% |
| Tháng 11 | 27.918 | 29.134 | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 33.545 | 34.654 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 268.904 | 320.238 | ▲ 19,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,4% | 84,6% | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 84,6% | 78,2% | ▼ 7,6% |
| Tháng 3 | 79,8% | 80,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 75,6% | 85,8% | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 69,9% | 78,8% | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 75,5% | 79,2% | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 81,0% | 84,1% | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 86,8% | 92,6% | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 74,3% | 73,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 77,6% | 73,4% | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 75,0% | 90,5% | ▲ 20,7% |
| Tháng 12 | 79,9% | 86,3% | ▲ 8,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,6% | 82,3% | ▲ 4,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.