Chhatrapati Shivaji (BOM) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 23.949 lượt khách bay giữa Chhatrapati Shivaji và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 82 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.781 | 30.652 | ▲ 47,5% |
| Tháng 2 | 17.248 | 26.006 | ▲ 50,8% |
| Tháng 3 | 14.606 | 19.228 | ▲ 31,6% |
| Tháng 4 | 13.874 | 22.108 | ▲ 59,3% |
| Tháng 5 | 22.209 | 24.708 | ▲ 11,3% |
| Tháng 6 | 23.230 | 29.930 | ▲ 28,8% |
| Tháng 7 | 21.126 | 26.340 | ▲ 24,7% |
| Tháng 8 | 19.654 | 26.361 | ▲ 34,1% |
| Tháng 9 | 18.683 | 23.441 | ▲ 25,5% |
| Tháng 10 | 20.786 | 25.905 | ▲ 24,6% |
| Tháng 11 | 23.514 | 20.802 | ▼ 11,5% |
| Tháng 12 | 31.724 | 23.949 | ▼ 24,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 247.435 | 299.430 | ▲ 21,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 86 | ▲ 38,7% |
| Tháng 2 | 56 | 80 | ▲ 42,9% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 100 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 62 | 104 | ▲ 67,7% |
| Tháng 6 | 60 | 112 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 62 | 110 | ▲ 77,4% |
| Tháng 8 | 62 | 114 | ▲ 83,9% |
| Tháng 9 | 60 | 107 | ▲ 78,3% |
| Tháng 10 | 61 | 120 | ▲ 96,7% |
| Tháng 11 | 61 | 80 | ▲ 31,1% |
| Tháng 12 | 88 | 82 | ▼ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 756 | 1.157 | ▲ 53,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.486 | 36.256 | ▲ 54,4% |
| Tháng 2 | 19.498 | 33.275 | ▲ 70,7% |
| Tháng 3 | 19.517 | 27.083 | ▲ 38,8% |
| Tháng 4 | 19.132 | 30.380 | ▲ 58,8% |
| Tháng 5 | 26.047 | 31.331 | ▲ 20,3% |
| Tháng 6 | 25.216 | 36.015 | ▲ 42,8% |
| Tháng 7 | 23.122 | 34.141 | ▲ 47,7% |
| Tháng 8 | 23.746 | 35.618 | ▲ 50,0% |
| Tháng 9 | 25.847 | 33.143 | ▲ 28,2% |
| Tháng 10 | 23.017 | 37.335 | ▲ 62,2% |
| Tháng 11 | 28.189 | 25.370 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 34.689 | 26.261 | ▼ 24,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 291.506 | 386.208 | ▲ 32,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 84,5% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 88,5% | 78,2% | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 74,8% | 71,0% | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 72,5% | 72,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 85,3% | 78,9% | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 92,1% | 83,1% | ▼ 9,8% |
| Tháng 7 | 91,4% | 77,2% | ▼ 15,5% |
| Tháng 8 | 82,8% | 74,0% | ▼ 10,6% |
| Tháng 9 | 72,3% | 70,7% | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 90,3% | 69,4% | ▼ 23,1% |
| Tháng 11 | 83,4% | 82,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 12 | 91,5% | 91,2% | ▼ 0,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,4% | 77,8% | ▼ 7,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.