Nashville (BNA) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 8.059 lượt khách bay giữa Nashville và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 120 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.483 | – |
| Tháng 2 | – | 2.626 | – |
| Tháng 3 | 43 | 3.711 | ▲ 8.530,2% |
| Tháng 4 | 5.022 | 3.795 | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 9.312 | 6.386 | ▼ 31,4% |
| Tháng 6 | 293 | 3.879 | ▲ 1.223,9% |
| Tháng 7 | 4.464 | 8.059 | ▲ 80,5% |
| Tháng 8 | 4.826 | – | – |
| Tháng 9 | 3.296 | – | – |
| Tháng 10 | 3.888 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.622 | – | – |
| Tháng 12 | 3.452 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 55 | – |
| Tháng 2 | – | 52 | – |
| Tháng 3 | 1 | 61 | ▲ 6.000,0% |
| Tháng 4 | 78 | 58 | ▼ 25,6% |
| Tháng 5 | 125 | 106 | ▼ 15,2% |
| Tháng 6 | 3 | 59 | ▲ 1.866,7% |
| Tháng 7 | 75 | 120 | ▲ 60,0% |
| Tháng 8 | 86 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4.180 | – |
| Tháng 2 | – | 3.952 | – |
| Tháng 3 | 186 | 4.570 | ▲ 2.357,0% |
| Tháng 4 | 6.009 | 4.408 | ▼ 26,6% |
| Tháng 5 | 12.621 | 8.117 | ▼ 35,7% |
| Tháng 6 | 409 | 4.484 | ▲ 996,3% |
| Tháng 7 | 5.700 | 9.237 | ▲ 62,1% |
| Tháng 8 | 6.536 | – | – |
| Tháng 9 | 4.180 | – | – |
| Tháng 10 | 4.917 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.328 | – | – |
| Tháng 12 | 4.408 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 59,4% | – |
| Tháng 2 | – | 66,4% | – |
| Tháng 3 | 23,1% | 81,2% | ▲ 251,5% |
| Tháng 4 | 83,6% | 86,1% | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 73,8% | 78,7% | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 71,6% | 86,5% | ▲ 20,8% |
| Tháng 7 | 78,3% | 87,2% | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 73,8% | – | – |
| Tháng 9 | 78,9% | – | – |
| Tháng 10 | 79,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,7% | – | – |
| Tháng 12 | 78,3% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).