Milas-Bodrum (BJV) – Heydar Aliyev (GYD)
Tháng 9/2024 có 1.573 lượt khách bay giữa Milas-Bodrum và Heydar Aliyev, tính cả hai chiều, trên 20 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chuỗi còn ngắn — BJV–GYD mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 2.068 | 1.821 | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 8.703 | 8.408 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 10.055 | 9.120 | ▼ 9,3% |
| Tháng 9 | 1.548 | 1.573 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 3.732 | 3.184 | ▼ 14,7% |
| Tháng 7 | 12.628 | 10.392 | ▼ 17,7% |
| Tháng 8 | 12.748 | 10.728 | ▼ 15,8% |
| Tháng 9 | 3.364 | 3.032 | ▼ 9,9% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Chuỗi còn ngắn — BJV–GYD mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 55,4% | 57,2% | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 68,9% | 80,9% | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 78,9% | 85,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 46,0% | 51,9% | ▲ 12,8% |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 9/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.