Berlin-Brandenburg (BER) – Salzburg (SZG)
Tháng 12/2024 có 3.747 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Salzburg, tính cả hai chiều, trên 28 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.008 | 2.792 | ▼ 53,5% |
| Tháng 2 | 7.599 | 2.473 | ▼ 67,5% |
| Tháng 3 | 6.371 | 5.582 | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 3.736 | 3.079 | ▼ 17,6% |
| Tháng 5 | 5.490 | 4.863 | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 5.171 | 6.102 | ▲ 18,0% |
| Tháng 7 | 5.690 | 4.107 | ▼ 27,8% |
| Tháng 8 | 5.734 | 5.600 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 5.016 | 5.129 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 5.138 | 4.644 | ▼ 9,6% |
| Tháng 11 | 2.016 | 2.462 | ▲ 22,1% |
| Tháng 12 | 4.174 | 3.747 | ▼ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 62.143 | 50.580 | ▼ 18,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 24 | ▼ 53,8% |
| Tháng 2 | 64 | 24 | ▼ 62,5% |
| Tháng 3 | 58 | 53 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 41 | 34 | ▼ 17,1% |
| Tháng 5 | 54 | 46 | ▼ 14,8% |
| Tháng 6 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 53 | 38 | ▼ 28,3% |
| Tháng 8 | 57 | 42 | ▼ 26,3% |
| Tháng 9 | 50 | 44 | ▼ 12,0% |
| Tháng 10 | 52 | 40 | ▼ 23,1% |
| Tháng 11 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 588 | 443 | ▼ 24,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.156 | 4.320 | ▼ 52,8% |
| Tháng 2 | 11.232 | 4.320 | ▼ 61,5% |
| Tháng 3 | 10.344 | 9.480 | ▼ 8,4% |
| Tháng 4 | 7.356 | 5.100 | ▼ 30,7% |
| Tháng 5 | 9.180 | 7.364 | ▼ 19,8% |
| Tháng 6 | 8.593 | 7.860 | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 8.588 | 6.120 | ▼ 28,7% |
| Tháng 8 | 9.296 | 6.840 | ▼ 26,4% |
| Tháng 9 | 8.112 | 6.900 | ▼ 14,9% |
| Tháng 10 | 8.256 | 6.300 | ▼ 23,7% |
| Tháng 11 | 3.240 | 3.600 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 6.669 | 5.040 | ▼ 24,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 100.022 | 73.244 | ▼ 26,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,6% | 64,6% | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 67,7% | 57,2% | ▼ 15,5% |
| Tháng 3 | 61,6% | 58,9% | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 50,8% | 60,4% | ▲ 18,9% |
| Tháng 5 | 59,8% | 66,0% | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 60,2% | 77,6% | ▲ 28,9% |
| Tháng 7 | 66,3% | 67,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 61,7% | 81,9% | ▲ 32,7% |
| Tháng 9 | 61,8% | 74,3% | ▲ 20,2% |
| Tháng 10 | 62,2% | 73,7% | ▲ 18,5% |
| Tháng 11 | 62,2% | 68,4% | ▲ 10,0% |
| Tháng 12 | 62,6% | 74,3% | ▲ 18,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 61,9% | 68,7% | ▲ 11,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.